便所 biànsuǒ
volume volume

Từ hán việt: 【tiện sở】

Đọc nhanh: 便所 (tiện sở). Ý nghĩa là: cầu tiêu; nhà xí, chuồng chồ.

Ý Nghĩa của "便所" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

便所 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cầu tiêu; nhà xí

厕所

✪ 2. chuồng chồ

专供人大小便的地方

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 便所

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 年纪 niánjì 了 le , 腿脚 tuǐjiǎo 不 bù 那么 nàme 灵便 língbiàn 了 le

    - lớn tuổi rồi, chân tay không còn nhanh nhẹn nữa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 憋不住 biēbuzhù 了 le ( 要 yào 小便 xiǎobiàn ) 得 dé 找个 zhǎogè 厕所 cèsuǒ

    - Tôi không thể nhịn được nữa (muốn đi tiểu), tôi phải tìm một nhà vệ sinh.

  • volume volume

    - 上 shàng 月 yuè 收入 shōurù 有所 yǒusuǒ 减少 jiǎnshǎo

    - Thu nhập tháng trước có giảm bớt.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 梅 méi 又 yòu 好吃 hǎochī 又 yòu 便宜 piányí 所以 suǒyǐ 我 wǒ 买 mǎi 四斤 sìjīn

    - Loại mơ này vừa ngon vừa rẻ, nên tôi mua 2 kg.

  • volume volume

    - 凡是 fánshì 心之所往 xīnzhīsuǒwǎng 的 de 地方 dìfāng , 即便 jíbiàn 穿著 chuānzhù 草鞋 cǎoxié 也 yě 要 yào 前往 qiánwǎng

    - Bất cứ nơi nào mà trái tim bạn khao khát, dù bạn có phải mang dép rơm cũng phải đi tới

  • volume volume

    - 一所 yīsuǒ 宅子 zháizi

    - một ngôi nhà

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 昏眩 hūnxuàn , 便 biàn 晕倒 yūndǎo 在 zài 地 dì

    - hoa mắt, ngất xỉu té xuống đất.

  • - 随便 suíbiàn 你 nǐ , 我 wǒ 无所谓 wúsuǒwèi

    - Tùy bạn, tôi không sao đâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 便›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Biàn , Pián
    • Âm hán việt: Tiện
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMLK (人一中大)
    • Bảng mã:U+4FBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao