速印机 sù yìn jī
volume volume

Từ hán việt: 【tốc ấn cơ】

Đọc nhanh: 速印机 (tốc ấn cơ). Ý nghĩa là: Thiết bị sao chép.

Ý Nghĩa của "速印机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

速印机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thiết bị sao chép

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 速印机

  • volume volume

    - 扩印 kuòyìn 机 jī

    - máy phóng to.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 队 duì 不仅 bùjǐn 防守 fángshǒu 严密 yánmì , 而且 érqiě 能 néng 抓住机会 zhuāzhùjīhuì 快速 kuàisù 反击 fǎnjī

    - đội này không những phòng thủ nghiêm ngặt, mà phản công cũng rất nhanh khi có cơ hội.

  • volume volume

    - 司机 sījī 不停 bùtíng 地 dì 踩油门 cǎiyóumén 加速 jiāsù

    - Tài xế không ngừng đạp chân ga tăng tốc.

  • volume volume

    - 他 tā 迅速 xùnsù 扫 sǎo 了 le 一眼 yīyǎn 手机 shǒujī 屏幕 píngmù

    - Anh ấy nhanh chóng liếc màn hình điện thoại.

  • volume volume

    - 接通 jiētōng 我 wǒ 的 de 无线 wúxiàn 打印机 dǎyìnjī

    - Để kết nối máy in không dây của tôi.

  • volume volume

    - 打印机 dǎyìnjī 的 de 默认 mòrèn 纸张 zhǐzhāng 是 shì A4

    - Kích thước giấy mặc định của máy in là A4.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 复印机 fùyìnjī 经常 jīngcháng 需要 xūyào 检修 jiǎnxiū

    - Máy photocopy của chúng tôi thường xuyên cần được kiểm tra và bảo dưỡng.

  • volume volume

    - 就是 jiùshì 那台 nàtái 喷墨 pēnmò 印表机 yìnbiǎojī 我 wǒ 不想 bùxiǎng 一直 yìzhí 找 zhǎo 他 tā 的 de 麻烦 máfán

    - Máy in phản lực bong bóng tôi không thích tiếp tục đeo bám anh ấy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 印›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+3 nét)
    • Pinyin: Yìn
    • Âm hán việt: Ấn
    • Nét bút:ノフ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HPSL (竹心尸中)
    • Bảng mã:U+5370
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 速›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tốc
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDL (卜木中)
    • Bảng mã:U+901F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao