通心菜 tōng xīn cài
volume volume

Từ hán việt: 【thông tâm thái】

Đọc nhanh: 通心菜 (thông tâm thái). Ý nghĩa là: xem 蕹 菜.

Ý Nghĩa của "通心菜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

通心菜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem 蕹 菜

see 蕹菜 [wèng cài]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 通心菜

  • volume volume

    - 心眼儿 xīnyǎner 灵通 língtōng

    - thông minh linh hoạt.

  • volume volume

    - 大白菜 dàbáicài 空心 kōngxīn 了 le

    - cây cải này bị rỗng ruột rồi.

  • volume volume

    - 煮 zhǔ 红色 hóngsè 卷心菜 juànxīncài 时 shí , 加 jiā 一匙 yīchí 柠檬汁 níngméngzhī , 可 kě 使 shǐ 菜色 càisè 红艳 hóngyàn

    - Khi nấu bắp cải đỏ, thêm một thìa nước cốt chanh để món ăn có màu đỏ.

  • volume volume

    - 友谊 yǒuyì 是 shì 沟通 gōutōng 心灵 xīnlíng 的 de 桥梁 qiáoliáng

    - Tình bạn là cầu nối giữa những tâm hồn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心气 xīnqì 窄 zhǎi , 说 shuō 不通 bùtōng

    - bụng dạ nó rất hẹp hòi, nói không được đâu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心 xīn 扑通 pūtōng 扑通 pūtōng 地 dì 跳 tiào

    - Tim anh ấy đập thình thịch.

  • volume volume

    - 市中心 shìzhōngxīn 交通 jiāotōng 十分 shífēn 畅通 chàngtōng

    - Giao thông trung tâm thành phố rất thông thoáng.

  • volume volume

    - 他 tā 年纪 niánjì 已 yǐ 老大不小 lǎodàbùxiǎo , 猶 yóu 童心未泯 tóngxīnwèimǐn , 喜欢 xǐhuan 看 kàn 卡通 kǎtōng 和 hé 漫画 mànhuà

    - Anh ấy tuổi tác cũng không nhỏ nữa, mà vẫn chưa hết tính trẻ con, vẫn thích xem hoạt hình và đọc truyện tranh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 通›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Tōng , Tòng
    • Âm hán việt: Thông
    • Nét bút:フ丶丨フ一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YNIB (卜弓戈月)
    • Bảng mã:U+901A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao