透亮儿 tòuliàng er
volume volume

Từ hán việt: 【thấu lượng nhi】

Đọc nhanh: 透亮儿 (thấu lượng nhi). Ý nghĩa là: ánh sáng xuyên qua. Ví dụ : - 玻璃窗透亮儿 ánh sáng xuyên qua cửa kính

Ý Nghĩa của "透亮儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

透亮儿 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ánh sáng xuyên qua

透过光线

Ví dụ:
  • volume volume

    - 玻璃窗 bōlíchuāng 透亮儿 tòuliàngér

    - ánh sáng xuyên qua cửa kính

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 透亮儿

  • volume volume

    - 玻璃窗 bōlíchuāng 透亮儿 tòuliàngér

    - ánh sáng xuyên qua cửa kính

  • volume volume

    - 倍儿 bèier 亮 liàng

    - sáng choang; sáng trưng

  • volume volume

    - 小猫儿 xiǎomāoér 的 de 眼睛 yǎnjing 很 hěn 明亮 míngliàng

    - Đôi mắt của con mèo nhỏ rất sáng.

  • volume volume

    - 把 bǎ 底儿 dǐér 亮 liàng 出来 chūlái

    - lật tẩy.

  • volume volume

    - 从 cóng 门缝 ménfèng 儿里 érlǐ 透出 tòuchū 一丝 yīsī 光 guāng

    - Từ khe cửa sổ lóe ra một tia sáng.

  • volume volume

    - 傍亮儿 bàngliàngér 的 de 时候 shíhou , 太阳 tàiyang 刚刚 gānggang 升起 shēngqǐ

    - Vào lúc tờ mờ sáng, mặt trời vừa mới mọc.

  • volume volume

    - 屋里 wūlǐ 还有 háiyǒu 灯 dēng 亮儿 liàngér , 他 tā 还 hái 没有 méiyǒu 睡 shuì

    - trong phòng còn đèn, anh ấy vẫn chưa ngủ.

  • volume volume

    - 天刚亮 tiāngāngliàng , 影影绰绰 yǐngyǐngchuòchuò 地 dì 可以 kěyǐ 看见 kànjiàn 墙外 qiángwài 的 de 槐树 huáishù 梢儿 shāoér

    - Trời vừa sáng, có thể nhìn thấy lờ mờ ngọn cây hoè ngoài bờ tường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+7 nét)
    • Pinyin: Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lượng
    • Nét bút:丶一丨フ一丶フノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBU (卜口月山)
    • Bảng mã:U+4EAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 透›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Shū , Tòu
    • Âm hán việt: Thấu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHDS (卜竹木尸)
    • Bảng mã:U+900F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao