逃逸 táoyì
volume volume

Từ hán việt: 【đào dật】

Đọc nhanh: 逃逸 (đào dật). Ý nghĩa là: chạy trốn; lẫn trốn; bỏ trốn; lẩn trốn. Ví dụ : - 蕾哈娜被男友打[肇事]但还是没逃逸 Rihanna trúng đạn mà vẫn không chịu chạy.

Ý Nghĩa của "逃逸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

逃逸 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chạy trốn; lẫn trốn; bỏ trốn; lẩn trốn

逃跑

Ví dụ:
  • volume volume

    - 蕾 lěi 哈娜 hānà 被 bèi 男友 nányǒu 打 dǎ 肇事 zhàoshì 但 dàn 还是 háishì 没 méi 逃逸 táoyì

    - Rihanna trúng đạn mà vẫn không chịu chạy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 逃逸

  • volume volume

    - 他 tā 享受 xiǎngshòu 着 zhe 安逸 ānyì 与 yǔ 自由 zìyóu

    - Anh ấy tận hưởng sự thoải mái và tự do.

  • volume volume

    - 风姿 fēngzī 秀逸 xiùyì

    - phong thái nho nhã

  • volume volume

    - 蕾 lěi 哈娜 hānà 被 bèi 男友 nányǒu 打 dǎ 肇事 zhàoshì 但 dàn 还是 háishì 没 méi 逃逸 táoyì

    - Rihanna trúng đạn mà vẫn không chịu chạy.

  • volume volume

    - 仓皇出逃 cānghuángchūtáo

    - hoảng hốt chạy trốn

  • volume volume

    - 他们 tāmen 通过 tōngguò 壳 ké 公司 gōngsī 逃税 táoshuì

    - Họ trốn thuế thông qua công ty vỏ bọc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 缉捕 jībǔ 逃犯 táofàn

    - Họ đang lùng bắt tội phạm.

  • volume volume

    - 他 tā 吹嘘 chuīxū 说 shuō 自己 zìjǐ 装病 zhuāngbìng 逃过 táoguò 了 le 兵役 bīngyì

    - Anh ta khoe rằng mình đã giả bệnh để trốn nghĩa vụ quân sự.

  • volume volume

    - 他 tā 九死一生 jiǔsǐyìshēng 才 cái 逃出来 táochūlái

    - Anh ấy trải qua rất nhiều gian nan mới thoát ra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 逃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Táo
    • Âm hán việt: Đào
    • Nét bút:ノ丶一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YLMO (卜中一人)
    • Bảng mã:U+9003
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+8 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dật
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YNUI (卜弓山戈)
    • Bảng mã:U+9038
    • Tần suất sử dụng:Cao