适龄的 shìlíng de
volume volume

Từ hán việt: 【thích linh đích】

Đọc nhanh: 适龄的 (thích linh đích). Ý nghĩa là: đúng tuổi.

Ý Nghĩa của "适龄的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

适龄的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đúng tuổi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 适龄的

  • volume volume

    - 一份 yīfèn 合适 héshì 的 de 工作 gōngzuò

    - Một công việc phù hợp.

  • volume volume

    - 买 mǎi 舒适 shūshì 的 de 睡衣 shuìyī 给 gěi 自己 zìjǐ , 性感 xìnggǎn 一点 yìdiǎn 也 yě 无所谓 wúsuǒwèi

    - Mua đồ ngủ thoải mái cho mình, gợi cảm một chút cũng không sao.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 到 dào 了 le 八十多岁 bāshíduōsuì 的 de 高龄 gāolíng , 精神 jīngshén 还 hái 很 hěn 健旺 jiànwàng

    - ông cụ đã thọ ngoài 80, mà tinh thần vẫn còn minh mẫn lắm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 研究 yánjiū 适合 shìhé 的 de 市场 shìchǎng 模式 móshì

    - Họ đang nghiên cứu mô hình thị trường phù hợp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 寻找 xúnzhǎo 合适 héshì 的 de 址 zhǐ 来 lái 盖楼 gàilóu

    - Họ đang tìm kiếm vị trí phù hợp để xây dựng tòa nhà.

  • volume volume

    - 从 cóng 一堆 yīduī 衣服 yīfú 中 zhōng 拣出 jiǎnchū 合适 héshì 的 de

    - Chọn ra cái phù hợp từ một đống quần áo.

  • volume volume

    - 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de 或 huò 适合 shìhé 于 yú 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de , 尤其 yóuqí 是 shì 在 zài 语言 yǔyán 用法 yòngfǎ 上 shàng

    - Phù hợp với giới thượng lưu trong xã hội thượng lưu, đặc biệt là trong cách sử dụng ngôn ngữ.

  • - 他们 tāmen 的 de 会议室 huìyìshì 配备 pèibèi 了 le 高保真 gāobǎozhēn 音响设备 yīnxiǎngshèbèi , 适合 shìhé 举办 jǔbàn 各类 gèlèi 活动 huódòng

    - Phòng họp của họ được trang bị thiết bị âm thanh hi-fi, phù hợp để tổ chức các sự kiện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 适›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Dí , Guā , Kuò , Shì
    • Âm hán việt: Quát , Thích , Trích , Đích
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHJR (卜竹十口)
    • Bảng mã:U+9002
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 龄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xỉ 齒 (+5 nét)
    • Pinyin: Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:丨一丨一ノ丶フ丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YUOII (卜山人戈戈)
    • Bảng mã:U+9F84
    • Tần suất sử dụng:Cao