适龄 shìlíng
volume volume

Từ hán việt: 【thích linh】

Đọc nhanh: 适龄 (thích linh). Ý nghĩa là: vừa độ tuổi; đến tuổi. Ví dụ : - 适龄青年。 đến tuổi thanh niên.

Ý Nghĩa của "适龄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

适龄 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vừa độ tuổi; đến tuổi

适合某种要求的年龄 (多指入学年龄和兵役应征年龄)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 适龄青年 shìlíngqīngnián

    - đến tuổi thanh niên.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 适龄

  • volume volume

    - 适龄青年 shìlíngqīngnián

    - đến tuổi thanh niên.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 适宜 shìyí 休息 xiūxī

    - Hôm nay thích hợp nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 鱼露 yúlù 很 hěn 适合 shìhé 蘸 zhàn 春卷 chūnjuǎn

    - Nước mắm rất hợp để chấm nem rán.

  • volume volume

    - 入学年龄 rùxuéniánlíng 限制 xiànzhì 适当 shìdàng 放宽 fàngkuān

    - nới rộng độ tuổi nhập học thích hợp

  • volume volume

    - 人们 rénmen 喜欢 xǐhuan 舒适 shūshì 的 de 卧室 wòshì

    - Mọi người thích phòng ngủ thoải mái.

  • volume volume

    - 他 tā 一下子 yīxiàzǐ 就 jiù 猜中 cāizhòng 了 le 我 wǒ 的 de 年龄 niánlíng

    - anh ấy đoán đúng tuổi của tôi.

  • volume volume

    - 从 cóng 一堆 yīduī 衣服 yīfú 中 zhōng 拣出 jiǎnchū 合适 héshì 的 de

    - Chọn ra cái phù hợp từ một đống quần áo.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 蛮 mán 适合 shìhé 去 qù 散步 sànbù

    - Hôm nay rất thích hợp đi dạo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 适›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Dí , Guā , Kuò , Shì
    • Âm hán việt: Quát , Thích , Trích , Đích
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHJR (卜竹十口)
    • Bảng mã:U+9002
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 龄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xỉ 齒 (+5 nét)
    • Pinyin: Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:丨一丨一ノ丶フ丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YUOII (卜山人戈戈)
    • Bảng mã:U+9F84
    • Tần suất sử dụng:Cao