送货到家 sòng huò dàojiā
volume volume

Từ hán việt: 【tống hoá đáo gia】

Đọc nhanh: 送货到家 (tống hoá đáo gia). Ý nghĩa là: giao hàng tận nhà.

Ý Nghĩa của "送货到家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

送货到家 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giao hàng tận nhà

home delivery

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 送货到家

  • volume volume

    - 信差 xìnchāi 把 bǎ 信 xìn 送到 sòngdào 了 le 我 wǒ 的 de 家 jiā

    - Người đưa thư đã mang thư đến nhà tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 一位 yīwèi 数学老师 shùxuélǎoshī 的 de 家里 jiālǐ 借 jiè 到 dào 一本 yīběn 微积分 wēijīfēn

    - Ông mượn được quyển "Vi - Tích phân" ở nhà một giáo sư toán học.

  • volume volume

    - 货比三家 huòbǐsānjiā 不 bù 吃亏 chīkuī , 咱们 zánmen 还是 háishì 到 dào 别家 biéjiā 再 zài 看看 kànkàn 吧 ba !

    - Mua hàng thảo khảo vài giá mới tránh bị lỗ, chúng mình vẫn nên đi tới nhà khác xem đi.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 没 méi 回家 huíjiā , 想不到 xiǎngbúdào 家乡 jiāxiāng 变化 biànhuà 这么 zhème 大 dà

    - một năm không về, không ngờ quê hương đổi thay nhiều như vậy

  • volume volume

    - 大哥 dàgē 一到 yídào 家 jiā , 小妹 xiǎomèi 就 jiù 给 gěi 妈妈 māma 送信儿 sòngxìnér 去 qù 了 le

    - anh hai vừa về đến nhà, em gái nhỏ đã đi báo tin cho mẹ.

  • volume volume

    - 从 cóng 公司 gōngsī 到家 dàojiā 只 zhǐ 需要 xūyào 十里 shílǐ 地 dì

    - Từ công ty về nhà chỉ cần đi mười dặm.

  • volume volume

    - 他 tā 送走 sòngzǒu 孩子 háizi 回到 huídào 家来 jiālái , 心里 xīnli 觉得 juéde 空落落 kōngluòluò 的 de , 象少 xiàngshǎo 了 le 点 diǎn 什么 shénme 似的 shìde

    - anh ấy đưa con về đến nhà, trong lòng cảm thấy trống vắng, dường như thiếu một cái gì đó.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 一连 yīlián 运到 yùndào 了 le 四五 sìwǔ 批货 pīhuò

    - Hôm nay chuyển liên tục bốn năm đợt hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 货›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Huò
    • Âm hán việt: Hoá , Thải , Thắc
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OPBO (人心月人)
    • Bảng mã:U+8D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 送›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Sòng
    • Âm hán việt: Tống
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTK (卜廿大)
    • Bảng mã:U+9001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao