到家 dàojiā
volume volume

Từ hán việt: 【đáo gia】

Đọc nhanh: 到家 (đáo gia). Ý nghĩa là: đạt; đạt tới; đến nơi đến chốn; cừ; hay; tài giỏi, thập thành. Ví dụ : - 把工作做到家。 làm việc phải đến nơi đến chốn. - 他的表演还不到家。 phong cách biểu diễn của anh ấy rất hay.

Ý Nghĩa của "到家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

到家 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đạt; đạt tới; đến nơi đến chốn; cừ; hay; tài giỏi

达到相当高的水平或标准

Ví dụ:
  • volume volume

    - 把 bǎ 工作 gōngzuò 做到 zuòdào 家 jiā

    - làm việc phải đến nơi đến chốn

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 表演 biǎoyǎn 还 hái 不到 búdào 家 jiā

    - phong cách biểu diễn của anh ấy rất hay.

✪ 2. thập thành

植物的果实等完全长成, 泛指生物体发育到完备的阶段

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 到家

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 收到 shōudào 电话 diànhuà , 立时三刻 lìshísānkè 就 jiù 动身 dòngshēn 回家 huíjiā

    - anh ấy vừa nhận được điện thoại, lập tức quay trở về nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 一到 yídào 家 jiā 就 jiù 洗手 xǐshǒu

    - Anh ấy vừa về đến nhà là rửa tay ngay.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 没 méi 回家 huíjiā , 想不到 xiǎngbúdào 家乡 jiāxiāng 变化 biànhuà 这么 zhème 大 dà

    - một năm không về, không ngờ quê hương đổi thay nhiều như vậy

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 到 dào 家 jiā

    - Chạy một mạch về nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 受到 shòudào 了 le 家长 jiāzhǎng 的 de 批评 pīpíng

    - Anh ấy bị bố mẹ chỉ trích.

  • volume volume

    - 他 tā 一个 yígè 人 rén 留在 liúzài 家里 jiālǐ , 感到 gǎndào 十分 shífēn 孤寂 gūjì

    - anh ấy ở nhà một mình, cảm thấy rất hiu quạnh.

  • volume volume

    - 从 cóng 公司 gōngsī 到家 dàojiā 只 zhǐ 需要 xūyào 十里 shílǐ 地 dì

    - Từ công ty về nhà chỉ cần đi mười dặm.

  • volume volume

    - 七 qī 年间 niánjiān , MPV 市场 shìchǎng 经历 jīnglì 了 le 从 cóng 一家独大 yījiādúdà 到 dào 群雄逐鹿 qúnxióngzhúlù 的 de 历程 lìchéng

    - Trong bảy năm qua, thị trường MPV đã trải qua hành trình từ chỗ độc tôn trở thành tranh giành

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao