逃窜无踪 táocuàn wú zōng
volume volume

Từ hán việt: 【đào thoán vô tung】

Đọc nhanh: 逃窜无踪 (đào thoán vô tung). Ý nghĩa là: phân tán và chạy trốn, không để lại dấu vết.

Ý Nghĩa của "逃窜无踪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

逃窜无踪 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phân tán và chạy trốn, không để lại dấu vết

to disperse and flee, leaving no trace

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 逃窜无踪

  • volume volume

    - 毫无 háowú 踪影 zōngyǐng

    - không thấy tung tích

  • volume volume

    - 敌人 dírén 被 bèi 我军 wǒjūn 打 dǎ 得 dé 闻风丧胆 wénfēngsàngdǎn , 狼狈逃窜 lángbèitáocuàn

    - Địch nhân bị quân ta đánh cho nghe tin đã sợ mất mật, chật vật chạy trốn.

  • volume volume

    - 狼狈逃窜 lángbèitáocuàn

    - chạy thục mạng

  • volume volume

    - 你 nǐ 最近 zuìjìn 几天 jǐtiān 在 zài 干嘛 gànma , 为什么 wèishíme 消失 xiāoshī 得 dé 无影无踪 wúyǐngwúzōng 的 de

    - Bạn gần đây đang làm gì mà biến mất không một dấu vết vậy?

  • volume volume

    - 你 nǐ 无路可逃 wúlùkětáo 了 le

    - Không có cách nào để thoát khỏi đây.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 追踪 zhuīzōng 逃犯 táofàn 的 de 去向 qùxiàng

    - Cảnh sát theo dõi hướng đi của tên tội phạm.

  • volume volume

    - 一瞬间 yīshùnjiān , 火箭 huǒjiàn 已经 yǐjīng 飞 fēi 得 dé 无影无踪 wúyǐngwúzōng 了 le

    - Trong nháy mắt, tên lửa đã biến mất không một dấu vết.

  • volume volume

    - 老虎 lǎohǔ 逃出 táochū 了 le 动物园 dòngwùyuán 张牙舞爪 zhāngyáwǔzhǎo 乱窜 luàncuàn 了 le 几小时 jǐxiǎoshí

    - Con hổ đã thoát khỏi sở thú, nó cắn răng, vung móng và hoảng loạn chạy lung tung trong vài giờ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 窜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+7 nét)
    • Pinyin: Cuàn
    • Âm hán việt: Soán , Thoán
    • Nét bút:丶丶フノ丶丨フ一丨フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JCLL (十金中中)
    • Bảng mã:U+7A9C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 踪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Túc 足 (+8 nét)
    • Pinyin: Zōng
    • Âm hán việt: Tung
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丶丶フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMJMF (口一十一火)
    • Bảng mã:U+8E2A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 逃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Táo
    • Âm hán việt: Đào
    • Nét bút:ノ丶一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YLMO (卜中一人)
    • Bảng mã:U+9003
    • Tần suất sử dụng:Rất cao