送医 sòng yī
volume volume

Từ hán việt: 【tống y】

Đọc nhanh: 送医 (tống y). Ý nghĩa là: gửi hoặc chuyển đến bệnh viện.

Ý Nghĩa của "送医" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

送医 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gửi hoặc chuyển đến bệnh viện

to send or deliver to the hospital

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 送医

  • volume volume

    - 亲友们 qīnyǒumen 纷纷 fēnfēn 为 wèi 逝者 shìzhě 送行 sòngxíng

    - Người thân bạn bè lần lượt tiễn đưa người mất.

  • volume volume

    - 临床 línchuáng 生物医学 shēngwùyīxué 应用 yìngyòng 于 yú 临床医学 línchuángyīxué 的 de 自然科学 zìránkēxué 原理 yuánlǐ , 尤指 yóuzhǐ 生物学 shēngwùxué 与 yǔ 生理学 shēnglǐxué

    - Ứng dụng sinh học lâm sàng và y học sinh học trong y học lâm sàng là nguyên lý khoa học tự nhiên, đặc biệt là sinh học và sinh lý học.

  • volume volume

    - 她 tā 截 jié 辆车 liàngchē 送 sòng 病人 bìngrén 上 shàng 医院 yīyuàn

    - Cô ấy chặn một chiếc xe đưa bệnh nhân đến bệnh viện.

  • volume volume

    - 人 rén 而 ér 无恒 wúhéng , 不 bù 可以 kěyǐ 作 zuò 巫医 wūyī

    - Người không có ý chí bền bỉ, không thể làm bác sĩ

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 他 tā 往 wǎng 急诊 jízhěn 送医 sòngyī

    - Bạn đưa anh ta đến khoa cấp cứu.

  • volume volume

    - 买束 mǎishù 鲜花 xiānhuā 送给 sònggěi 您 nín , 您 nín 说 shuō 瞎 xiā 花钱 huāqián ; 买盒 mǎihé 蛋糕 dàngāo 送给 sònggěi 您 nín , 您 nín 说 shuō 太 tài 费钱 fèiqián

    - Mua cho bạn một bó hoa, bạn nói là hoang phí tiền; mua một hộp bánh cho bạn, bạn nói rằng nó lãng phí.

  • volume volume

    - 送到 sòngdào 医院 yīyuàn 人 rén 已经 yǐjīng 昏迷 hūnmí 过去 guòqù 了 le

    - khi đưa đến bệnh viện thì đã hôn mê rồi.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 误吞 wùtūn 了 le 东西 dōngxī , 马上 mǎshàng 送 sòng 她 tā 去 qù 医院 yīyuàn 去 qù 吧 ba !

    - Đứa trẻ này nuốt nhầm đồ rồi, đưa nó đi bệnh viện mau lên!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 医›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+5 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ế
    • Nét bút:一ノ一一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SOK (尸人大)
    • Bảng mã:U+533B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 送›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Sòng
    • Âm hán việt: Tống
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTK (卜廿大)
    • Bảng mã:U+9001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao