送到 sòng dào
volume volume

Từ hán việt: 【tống đáo】

Đọc nhanh: 送到 (tống đáo). Ý nghĩa là: gửi tới.

Ý Nghĩa của "送到" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 2

送到 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gửi tới

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 送到

  • volume volume

    - 原油 yuányóu 送到 sòngdào 炼油厂 liànyóuchǎng 去 qù 精炼 jīngliàn

    - dầu thô đưa đến nhà máy lọc dầu để tinh luyện.

  • volume volume

    - 信差 xìnchāi 把 bǎ 信 xìn 送到 sòngdào 了 le 我 wǒ 的 de 家 jiā

    - Người đưa thư đã mang thư đến nhà tôi.

  • volume volume

    - 到 dào 了 le 清朝 qīngcháo 放爆竹 fàngbàozhú 张灯结彩 zhāngdēngjiécǎi 送旧迎新 sòngjiùyíngxīn 的 de 活动 huódòng 更加 gèngjiā 热闹 rènao 了 le

    - Vào thời nhà Thanh, pháo nổ, đèn lồng và lễ hội được đặt ra, và các hoạt động tiễn đưa cái cũ và chào đón cái mới càng trở nên sôi động.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 汽车 qìchē 送到 sòngdào 修车 xiūchē 厂 chǎng 修理 xiūlǐ

    - Anh ta đưa chiếc xe hơi đến nhà máy sửa chữa để sửa lại.

  • volume volume

    - 杰 jié 的 de 烤架 kǎojià 刚刚 gānggang 送到 sòngdào

    - Jay's nướng đã được giao.

  • volume volume

    - 他 tā 拦下 lánxià 辆 liàng 巡逻车 xúnluóchē 让 ràng 人 rén 送 sòng 他 tā 回到 huídào 这 zhè

    - Anh ta cắm cờ xuống một chiếc xe tuần tra và anh ta đưa họ trở lại đây.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 送 sòng 我 wǒ 到 dào 机场 jīchǎng 吗 ma ?

    - Bạn có thể đưa tôi đến sân bay không?

  • - 他们 tāmen 把 bǎ 车 chē 送到 sòngdào 洗车 xǐchē 店 diàn 清洗 qīngxǐ

    - Họ đưa xe đến tiệm rửa xe để làm sạch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 送›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Sòng
    • Âm hán việt: Tống
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTK (卜廿大)
    • Bảng mã:U+9001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao