退租 tuì zū
volume volume

Từ hán việt: 【thối tô】

Đọc nhanh: 退租 (thối tô). Ý nghĩa là: thoái tô.

Ý Nghĩa của "退租" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

退租 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thoái tô

终止或取消租约

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 退租

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为 wèi 房子 fángzi 租金 zūjīn 发愁 fāchóu

    - Họ buồn phiền vì tiền thuê nhà.

  • volume volume

    - 黜 chù 退 tuì

    - truất về.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 决定 juédìng 退租 tuìzū 了 le

    - Anh ta quyết định hủy thuê.

  • volume volume

    - 他 tā 从不 cóngbù 退缩 tuìsuō , 是 shì 个 gè 汉子 hànzi

    - Anh ấy không bao giờ lùi bước, là một hảo hán.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 向 xiàng 房东 fángdōng 缴纳 jiǎonà 租金 zūjīn

    - Họ nộp tiền thuê cho chủ nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 衣兜 yīdōu 里 lǐ 拿出 náchū 一些 yīxiē 钱 qián 递给 dìgěi 出租车 chūzūchē 司机 sījī

    - Anh ta lấy ra một ít tiền từ túi áo và đưa cho tài xế taxi.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 房租 fángzū 翻 fān 了 le 两番 liǎngfān

    - Giá thuê phòng năm nay tăng 4 lần.

  • volume volume

    - 他 tā 从政 cóngzhèng 三十年 sānshínián 之 zhī 後 hòu , 终於 zhōngyú 决定 juédìng 退出 tuìchū 政坛 zhèngtán

    - Sau ba mươi năm trong lĩnh vực chính trị, anh ấy cuối cùng đã quyết định rút lui khỏi sân chính trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 租›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Jū , Zū
    • Âm hán việt: Tô
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBM (竹木月一)
    • Bảng mã:U+79DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 退›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Tuì
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YAV (卜日女)
    • Bảng mã:U+9000
    • Tần suất sử dụng:Rất cao