退热药 tuì rè yào
volume volume

Từ hán việt: 【thối nhiệt dược】

Đọc nhanh: 退热药 (thối nhiệt dược). Ý nghĩa là: Thuốc hạ sốt.

Ý Nghĩa của "退热药" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chuyên Ngành Y Tế

退热药 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thuốc hạ sốt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 退热药

  • volume volume

    - 雨 yǔ 后 hòu 炎热 yánrè 减退 jiǎntuì 了 le 许多 xǔduō

    - sau cơn mưa, nóng bức giảm bớt nhiều.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 偏西 piānxī , 暑热 shǔrè 略略 lüèlüè 消退 xiāotuì

    - mặt trời chếch về hướng tây, nắng nóng có phần giảm bớt.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 了 le 三丸 sānwán 退烧药 tuìshāoyào

    - Anh ấy đã uống ba viên thuốc hạ sốt.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 太热 tàirè , 吃点 chīdiǎn 避暑 bìshǔ 的 de 药 yào

    - trời nóng quá, uống chút thuốc phòng cảm nắng

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 给 gěi 我 wǒ 开 kāi 了 le 退烧药 tuìshāoyào

    - Bác sĩ đã kê cho tôi thuốc hạ sốt.

  • volume volume

    - 打 dǎ 了 le 一针 yīzhēn , 热度 rèdù 已经 yǐjīng 退 tuì 了 le 点儿 diǎner 了 le

    - chích một mũi, đã giảm sốt được một chút.

  • volume volume

    - 热度 rèdù 在 zài 逐渐 zhújiàn 地 dì 减退 jiǎntuì

    - Nhiệt độ đang dần giảm bớt.

  • volume volume

    - 吃 chī 了 le 药后 yàohòu , 她 tā 的 de 烧 shāo 退 tuì 了 le

    - Sau khi uống thuốc, cơn sốt của cô ấy giảm rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 药›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Dược , Điếu , Ước
    • Nét bút:一丨丨フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TVMI (廿女一戈)
    • Bảng mã:U+836F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 退›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Tuì
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YAV (卜日女)
    • Bảng mã:U+9000
    • Tần suất sử dụng:Rất cao