肝浸膏 gān jìn gāo
volume volume

Từ hán việt: 【can tẩm cao】

Đọc nhanh: 肝浸膏 (can tẩm cao). Ý nghĩa là: Cao bổ gan.

Ý Nghĩa của "肝浸膏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chuyên Ngành Y Tế

肝浸膏 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cao bổ gan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肝浸膏

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 你 nǐ 看到 kàndào 牙膏 yágāo 里 lǐ 有 yǒu 圣母 shèngmǔ 玛利亚 mǎlìyà 的 de

    - Bạn nói rằng bạn đã nhìn thấy Đức Mẹ Đồng trinh trong kem đánh răng của bạn.

  • volume volume

    - 鱼肝油 yúgānyóu 精 jīng

    - tinh dầu cá.

  • volume volume

    - 内脏 nèizàng 尤指 yóuzhǐ 心脏 xīnzàng 、 肝脏 gānzàng 和 hé 肺 fèi 等 děng 动物 dòngwù 的 de 内脏 nèizàng 或 huò 内部 nèibù 器官 qìguān

    - Bộ phận nội tạng đặc biệt chỉ các nội tạng hoặc bộ phận nội tạng của động vật như trái tim, gan và phổi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 润唇膏 rùnchúngāo 很 hěn 好闻 hǎowén

    - Son dưỡng môi của bạn rất thơm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先膏 xiāngāo 一下 yīxià 墨 mò

    - Bạn chấm mực trước đi.

  • volume volume

    - 先 xiān 将 jiāng 膏蟹 gāoxiè 拆肉 chāiròu 起膏 qǐgāo , 待用 dàiyòng

    - Đầu tiên bạn phải tách thịt và gạch cua, sau đó là ăn được.

  • volume volume

    - 你膏 nǐgāo 一下 yīxià 自行车 zìxíngchē 的 de 链条 liàntiáo

    - Bạn bôi dầu cho xích xe đạp chút đi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 肝功能 gāngōngnéng 检查 jiǎnchá 正常 zhèngcháng

    - Gan của anh ấy kiểm tra chức năng vẫn bình thường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 浸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Jìn , Qīn
    • Âm hán việt: Thâm , Tẩm
    • Nét bút:丶丶一フ一一丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESME (水尸一水)
    • Bảng mã:U+6D78
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān
    • Âm hán việt: Can
    • Nét bút:ノフ一一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMJ (月一十)
    • Bảng mã:U+809D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 膏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+10 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao , Cáo
    • Nét bút:丶一丨フ一丶フ丨フ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRBB (卜口月月)
    • Bảng mã:U+818F
    • Tần suất sử dụng:Cao