退席 tuìxí
volume volume

Từ hán việt: 【thối tịch】

Đọc nhanh: 退席 (thối tịch). Ý nghĩa là: ra khỏi hội trường; ra khỏi bàn tiệc; thoái tịch, bỏ họp.

Ý Nghĩa của "退席" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

退席 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ra khỏi hội trường; ra khỏi bàn tiệc; thoái tịch

退出宴席或会场

✪ 2. bỏ họp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 退席

  • volume volume

    - 人民 rénmín 爱戴 àidài 主席 zhǔxí

    - Nhân dân kính yêu Chủ tịch.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 衷心 zhōngxīn 爱戴 àidài 主席 zhǔxí

    - Nhân dân kính yêu Chủ tịch từ tận đáy lòng.

  • volume volume

    - 黜 chù 退 tuì

    - truất về.

  • volume volume

    - 宴会 yànhuì 还 hái 没 méi 结束 jiéshù , 他们 tāmen 就 jiù 退席 tuìxí 了 le

    - Buổi tiệc vẫn chưa kết thúc, họ đã rời đi.

  • volume volume

    - 亨宁 hēngníng 是 shì 宾州 bīnzhōu 的 de 退休 tuìxiū 炼钢 liàngāng 工人 gōngrén

    - Henning là một công nhân luyện thép đã nghỉ hưu từ Pennsylvania.

  • volume volume

    - 仅 jǐn 三分之一 sānfēnzhīyī 的 de 成员 chéngyuán 出席 chūxí 了 le 会议 huìyì

    - Chỉ một phần ba số thành viên có mặt tại cuộc họp.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 开会 kāihuì 由 yóu 你 nǐ 做 zuò 主席 zhǔxí

    - Cuộc họp hôm nay do bạn chủ trì.

  • volume volume

    - 主席 zhǔxí 宣布 xuānbù 讨论 tǎolùn 结束 jiéshù

    - Chủ tọa tuyên bố kết thúc cuộc thảo luận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 席›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+7 nét)
    • Pinyin: Xí
    • Âm hán việt: Tịch
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ITLB (戈廿中月)
    • Bảng mã:U+5E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 退›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Tuì
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YAV (卜日女)
    • Bảng mã:U+9000
    • Tần suất sử dụng:Rất cao