迷蒙 míméng
volume volume

Từ hán việt: 【mê mông】

Đọc nhanh: 迷蒙 (mê mông). Ý nghĩa là: mù sương, Mờ mịt, mê mộng.

Ý Nghĩa của "迷蒙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

迷蒙 khi là Tính từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. mù sương

misty

✪ 2. Mờ mịt

【词目】迷濛

✪ 3. mê mộng

沉迷不悟的梦想

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 迷蒙

  • volume volume

    - 他们 tāmen 迷恋 míliàn 古典音乐 gǔdiǎnyīnyuè

    - Họ say mê nhạc cổ điển.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 路上 lùshàng 迷路 mílù 了 le

    - Họ bị lạc dọc đường.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 摆脱 bǎituō 了 le 蒙昧 méngmèi

    - Họ đã thoát khỏi mông muội.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有 yǒu 蒙古包 měnggǔbāo

    - Họ có lều Mông Cổ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 被 bèi 谎言 huǎngyán 所 suǒ 迷惑 míhuo

    - Họ bị lời nói dối mê hoặc.

  • volume volume

    - 黄昏 huánghūn 的 de 景色 jǐngsè 迷人 mírén

    - Cảnh hoàng hôn thật quyến rũ.

  • volume volume

    - 乩 jī 童 tóng 是 shì 一種 yīzhǒng 迷信 míxìn 的 de 薩滿教 sàmǎnjiào

    - Đồng bóng là một loại Sa man giáo mê tín.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 指定 zhǐdìng 是 shì 迷路 mílù 了 le

    - Họ nhất định đã bị lạc đường rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蒙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Máng , Mēng , Méng , Měng
    • Âm hán việt: Bàng , Mông
    • Nét bút:一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBMO (廿月一人)
    • Bảng mã:U+8499
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Mèi , Mí , Mì
    • Âm hán việt: Mê
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YFD (卜火木)
    • Bảng mã:U+8FF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao