Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 现
現
现 là gì? 现 (Hiện). Bộ Ngọc 玉 (+4 nét), kiến 見 (+4 nét). Tổng 8 nét but (一一丨一丨フノフ). Ý nghĩa là: 2. bây giờ. Từ ghép với 现 : 現階段 Giai đoạn trước mắt, 現學現教 Vừa học vừa dạy, 兌現 Đổi thành tiền mặt, 現銀子 Bạc mặt, 現錢 Tiền mặt Chi tiết hơn...