连缀 liánzhuì
volume volume

Từ hán việt: 【liên xuyết】

Đọc nhanh: 连缀 (liên xuyết). Ý nghĩa là: nối liền; gắn liền. Ví dụ : - 孤立地看, 每一个情节都很平淡,连缀在一起,就有趣了。 tách riêng mà xem xét thì mỗi tình tiết rất là bình thường, gộp chung lại thì chúng thật là thú vị.

Ý Nghĩa của "连缀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

连缀 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nối liền; gắn liền

联结也作联缀

Ví dụ:
  • volume volume

    - 孤立 gūlì 地看 dìkàn , 每 měi 一个 yígè 情节 qíngjié 都 dōu 很 hěn 平淡 píngdàn , 连缀 liánzhuì 在 zài 一起 yìqǐ , 就 jiù 有趣 yǒuqù 了 le

    - tách riêng mà xem xét thì mỗi tình tiết rất là bình thường, gộp chung lại thì chúng thật là thú vị.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 连缀

  • volume volume

    - 黄连山 huángliánshān 上 shàng 有 yǒu 许多 xǔduō 白屈菜 báiqūcài 树 shù

    - Có rất nhiều cây hoàng liên trên núi Hoàng Liên Sơn

  • volume volume

    - 一连 yīlián 问 wèn 了 le 几遍 jǐbiàn , 没有 méiyǒu 人 rén 答言 dáyán

    - hỏi mãi mà không ai đáp lời.

  • volume volume

    - 上下 shàngxià 句 jù 意思 yìsī 要 yào 连贯 liánguàn

    - ý của câu trên và câu dưới phải nối liền nhau.

  • volume volume

    - 一连气儿 yīliánqìér 唱 chàng 了 le 四五个 sìwǔgè 歌 gē

    - hát liền bốn năm bài.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 下 xià 了 le 好 hǎo 几天 jǐtiān 雨 yǔ , 墙壁 qiángbì 都 dōu 返潮 fǎncháo 了 le

    - mưa liên tiếp mấy ngày, tường đã phát ẩm.

  • volume volume

    - 三发 sānfā 连中 liánzhòng 鹄 gǔ 的 de

    - ba phát đều trúng đích

  • volume volume

    - 一连 yīlián 好 hǎo 几天 jǐtiān 都 dōu 闹 nào 天儿 tiāner , 好容易 hǎoróngyì 才 cái 遇见 yùjiàn 这么 zhème 一个 yígè 晴天 qíngtiān 儿 ér

    - mấy ngày liền thời tiết xấu, khó khăn lắm mới có một ngày đẹp trời như thế này.

  • volume volume

    - 孤立 gūlì 地看 dìkàn , 每 měi 一个 yígè 情节 qíngjié 都 dōu 很 hěn 平淡 píngdàn , 连缀 liánzhuì 在 zài 一起 yìqǐ , 就 jiù 有趣 yǒuqù 了 le

    - tách riêng mà xem xét thì mỗi tình tiết rất là bình thường, gộp chung lại thì chúng thật là thú vị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 缀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Chuò , Zhuì
    • Âm hán việt: Chuyết , Chuế , Xuyết
    • Nét bút:フフ一フ丶フ丶フ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMEEE (女一水水水)
    • Bảng mã:U+7F00
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 连›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YKQ (卜大手)
    • Bảng mã:U+8FDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao