远途 yuǎn tú
volume volume

Từ hán việt: 【viễn đồ】

Đọc nhanh: 远途 (viễn đồ). Ý nghĩa là: khoảng cách xa, đường dài, dặm trường.

Ý Nghĩa của "远途" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

远途 khi là Tính từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. khoảng cách xa

long-distance

✪ 2. đường dài

long-haul

✪ 3. dặm trường

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 远途

  • volume volume

    - 路途遥远 lùtúyáoyuǎn

    - đường sá xa xôi.

  • volume volume

    - 路途 lùtú 迢远 tiáoyuǎn

    - đường xá xa xôi

  • volume volume

    - 为了 wèile 求学 qiúxué , 他 tā 经历 jīnglì 了 le 长途跋涉 chángtúbáshè

    - Để theo đuổi việc học, anh ấy đã không ngại đường xa.

  • volume volume

    - 前途远大 qiántúyuǎndà

    - Tiền đồ rộng mở

  • volume volume

    - 丹砂 dānshā 用途 yòngtú 广泛 guǎngfàn

    - Chu sa có nhiều ứng dụng.

  • volume volume

    - 路途遥远 lùtúyáoyuǎn , 不免 bùmiǎn 令人 lìngrén 疲惫 píbèi

    - Đường dài xa xôi, khó tránh thấy mệt mỏi.

  • volume volume

    - 返乡 fǎnxiāng 的 de 路途 lùtú 很 hěn 遥远 yáoyuǎn

    - Đường về quê rất xa xôi.

  • volume volume

    - 东张西望 dōngzhāngxīwàng , 道听途说 dàotīngtúshuō , 决然 juérán 得不到 débúdào 什么 shénme 完全 wánquán 的 de 知识 zhīshí

    - nhìn xuôi trông ngược, chỉ nghe chuyện vỉa hè, nhất định không thể có được những kiến thức đầy đủ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 远›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuǎn , Yuàn
    • Âm hán việt: Viến , Viễn
    • Nét bút:一一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMU (卜一一山)
    • Bảng mã:U+8FDC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 途›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YOMD (卜人一木)
    • Bảng mã:U+9014
    • Tần suất sử dụng:Rất cao