远距 yuǎn jù
volume volume

Từ hán việt: 【viễn cự】

Đọc nhanh: 远距 (viễn cự). Ý nghĩa là: Khoảng cách xa..

Ý Nghĩa của "远距" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

远距 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khoảng cách xa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 远距

  • volume volume

    - 远距离 yuǎnjùlí 恋爱 liànài 考验 kǎoyàn 了 le 他们 tāmen 的 de 爱情 àiqíng

    - Yêu xa đã thử thách tình yêu của họ.

  • volume volume

    - 对 duì 好 hǎo 望远镜 wàngyuǎnjìng 的 de 距离 jùlí

    - Điều chỉnh cự ly ống nhòm.

  • volume volume

    - 相距 xiāngjù 很 hěn 远 yuǎn

    - khoảng cách rất xa.

  • volume volume

    - 两地 liǎngdì 相距 xiāngjù 不远 bùyuǎn

    - hai nơi cách nhau không xa.

  • volume volume

    - 这 zhè 小镇 xiǎozhèn 东西 dōngxī 距离 jùlí 不太远 bùtàiyuǎn

    - Thị trấn này đi từ Đông sang Tây cũng không xa lắm.

  • volume volume

    - 她家 tājiā 和 hé 学校 xuéxiào 的 de 距离 jùlí 太远 tàiyuǎn 孩子 háizi 上学 shàngxué 很 hěn 不 bù 方便 fāngbiàn

    - Khoảng cách từ nhà cô ấy đến trường quá xa nên việc đi học của con cái rất bất tiện.

  • volume volume

    - 距离 jùlí 遥远 yáoyuǎn 让 ràng 我们 wǒmen 感到 gǎndào 孤单 gūdān

    - Khoảng cách xa xôi khiến chúng tôi cảm thấy cô đơn.

  • volume volume

    - 在 zài 电信 diànxìn 发达 fādá 的 de 今天 jīntiān 相距 xiāngjù 遥远 yáoyuǎn 已 yǐ 不再 bùzài 是 shì 什 shén 麽 mó 问题 wèntí 了 le

    - Trong thời đại viễn thông phát triển ngày nay, khoảng cách xa không còn là vấn đề nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 距›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Túc 足 (+4 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cự
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMSS (口一尸尸)
    • Bảng mã:U+8DDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 远›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuǎn , Yuàn
    • Âm hán việt: Viến , Viễn
    • Nét bút:一一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMU (卜一一山)
    • Bảng mã:U+8FDC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao