进一步加剧 jìnyībù jiājù
volume volume

Từ hán việt: 【tiến nhất bộ gia kịch】

Đọc nhanh: 进一步加剧 (tiến nhất bộ gia kịch). Ý nghĩa là: trầm trọng hơn.

Ý Nghĩa của "进一步加剧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

进一步加剧 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trầm trọng hơn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 进一步加剧

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 取得 qǔde 了 le 一定 yídìng 的 de 进步 jìnbù

    - Chúng tôi đã đạt được một vài tiến bộ nhất định.

  • volume volume

    - 教育 jiàoyù 是 shì 一种 yīzhǒng 促进 cùjìn 社会 shèhuì 进步 jìnbù 的 de 方式 fāngshì

    - Giáo dục là một cách thúc đẩy sự tiến bộ xã hội.

  • volume volume

    - 企业 qǐyè 进一步 jìnyíbù 巩固 gǒnggù 品牌形象 pǐnpáixíngxiàng

    - Doanh nghiệp củng cố hình ảnh thương hiệu hơn nữa.

  • volume volume

    - 每 měi 一次 yīcì 错误 cuòwù 都 dōu 是 shì 我们 wǒmen 进步 jìnbù 的 de 垫脚石 diànjiaoshí

    - Mỗi lần sai lầm đều là bước đệm cho sự tiến bộ của chúng ta.

  • volume volume

    - 新进 xīnjìn 小 xiǎo 菜鸟 càiniǎo 的 de 我 wǒ 一定 yídìng 要 yào 比 bǐ 别人 biérén 更加 gèngjiā 努力 nǔlì

    - Một nhân viên mới như tôi nhất định phải nỗ lực hơn mọi người nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 本来 běnlái 就 jiù 聪明 cōngming , 加以 jiāyǐ 特别 tèbié 用功 yònggōng , 所以 suǒyǐ 进步 jìnbù 很快 hěnkuài

    - anh ấy vốn thông minh, lại thêm cái chăm chỉ, cho nên tiến bộ rất nhanh.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 老区 lǎoōu 生活 shēnghuó 细节 xìjié 的 de 穿插 chuānchā , 使 shǐ 这个 zhègè 剧 jù 的 de 主题 zhǔtí 更加 gèngjiā 鲜明 xiānmíng

    - xen vào một số tình tiết phụ nói về cuộc sống ở nơi cũ, sẽ làm cho chủ đề vở kịch thêm rõ ràng.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 通过 tōngguò 了 le 一系列 yīxìliè 旨在 zhǐzài 进一步 jìnyíbù 发展 fāzhǎn 两 liǎng 国 guó 科学技术 kēxuéjìshù 合作 hézuò 的 de 决议 juéyì

    - hội nghị thông qua một loạt nghị quyết nhằm mục đích phát triển thêm một bước sự hợp tác khoa học kỹ thuật giữa hai nước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 剧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đao 刀 (+8 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Kịch
    • Nét bút:フ一ノ一丨丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SRLN (尸口中弓)
    • Bảng mã:U+5267
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 进›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jìn
    • Âm hán việt: Tiến , Tấn
    • Nét bút:一一ノ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTT (卜廿廿)
    • Bảng mã:U+8FDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao