这般 zhè bān
volume volume

Từ hán việt: 【giá ban】

Đọc nhanh: 这般 (giá ban). Ý nghĩa là: như thế này, cách này. Ví dụ : - 这般大费周折你不单单是告诉我这个吧 Nhưng bạn đã không đến tất cả những cách này chỉ để nói điều đó.

Ý Nghĩa của "这般" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. như thế này

like this

✪ 2. cách này

this way

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这般 zhèbān 大 dà 费周折 fèizhōuzhé 你 nǐ 不单单是 bùdāndānshì 告诉 gàosù 我 wǒ 这个 zhègè 吧 ba

    - Nhưng bạn đã không đến tất cả những cách này chỉ để nói điều đó.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 这般

  • volume

    - 乍 zhà 到 dào 这 zhè 山水 shānshuǐ 如画 rúhuà 的 de 胜地 shèngdì , 如入 rúrù 梦境 mèngjìng 一般 yìbān

    - vừa đến nơi, phong cảnh núi sông như vẽ này đang đi vào trong mộng.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 店 diàn 的 de 生意 shēngyì 一般 yìbān

    - Kinh doanh của quán này cũng bình thường.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 问题 wèntí 的 de 答案 dáàn 是 shì 一般性 yìbānxìng 的 de

    - Câu trả lời cho vấn đề này là tính chất chung.

  • volume volume

    - 是 shì 你 nǐ 这 zhè 该死 gāisǐ 的 de 量油尺 liángyóuchǐ 般的 bānde 手指 shǒuzhǐ

    - Đó là ngón tay nhúng mỡ lợn chết tiệt của anh.

  • volume volume

    - 不料 bùliào 走 zǒu 错 cuò 一步 yībù , 竟 jìng 落到 luòdào 这般 zhèbān 天地 tiāndì

    - không ngời đi sai một bước, lại rơi vài tình cảnh này.

  • volume volume

    - 这般 zhèbān 大 dà 费周折 fèizhōuzhé 你 nǐ 不单单是 bùdāndānshì 告诉 gàosù 我 wǒ 这个 zhègè 吧 ba

    - Nhưng bạn đã không đến tất cả những cách này chỉ để nói điều đó.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 我们 wǒmen 新来 xīnlái 的 de 同事 tóngshì , 不过 bùguò 对 duì 我们 wǒmen 天一 tiānyī 那 nà 可不 kěbù 一般 yìbān 哦 ó

    - Đây là đồng nghiệp mới tới, nhưng mà đối với thiên nhất thì không bình thường lắm đâu nha.

  • volume volume

    - 人 rén 的 de 天性 tiānxìng 便是 biànshì 这般 zhèbān 凉薄 liángbáo , 只要 zhǐyào 拿 ná 更好 gènghǎo 的 de 来 lái 换 huàn , 一定 yídìng 舍得 shède

    - Bản chất con người vốn lạnh lùng và mỏng manh, chỉ cần bạn đổi lấy thứ tốt hơn, bạn sẽ sẵn lòng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 般›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+4 nét)
    • Pinyin: Bān , Bǎn , Bō , Pán
    • Âm hán việt: Ban , Bàn , Bát
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HYHNE (竹卜竹弓水)
    • Bảng mã:U+822C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 这›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhè , Zhèi
    • Âm hán việt: Giá , Nghiện
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YYK (卜卜大)
    • Bảng mã:U+8FD9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao