如此这般 rúcǐ zhè bān
volume volume

Từ hán việt: 【như thử nghiện ban】

Đọc nhanh: 如此这般 (như thử nghiện ban). Ý nghĩa là: như vậy và như vậy, do đó và như vậy.

Ý Nghĩa của "如此这般" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

如此这般 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. như vậy và như vậy

such and such

✪ 2. do đó và như vậy

thus and so

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 如此这般

  • volume

    - 乍 zhà 到 dào 这 zhè 山水 shānshuǐ 如画 rúhuà 的 de 胜地 shèngdì , 如入 rúrù 梦境 mèngjìng 一般 yìbān

    - vừa đến nơi, phong cảnh núi sông như vẽ này đang đi vào trong mộng.

  • volume volume

    - 他 tā 如今 rújīn 这般 zhèbān 落魄 luòpò

    - Anh ấy bây giờ rất suy sụp như vậy.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 他 tā 现在 xiànzài 的 de 表现 biǎoxiàn 呢 ne 还是 háishì 一 yī 早就 zǎojiù 如此 rúcǐ 呢 ne

    - Đây là biểu hiện hiện thời của anh ấy, hay là sớm đã như vậy?

  • volume volume

    - 我 wǒ 从未见过 cóngwèijiànguò 如此 rúcǐ 不诚实 bùchéngshí 且 qiě 控制 kòngzhì 欲 yù 这么 zhème 强 qiáng 的 de 人 rén

    - Tôi chưa bao giờ biết bất cứ ai là không trung thực và lôi kéo.

  • volume volume

    - 你 nǐ 正如 zhèngrú 特迪 tèdí 所 suǒ 描述 miáoshù 的 de 这般 zhèbān 恶毒 èdú

    - Bạn cũng luẩn quẩn như Teddy đã khiến bạn trở nên như vậy.

  • volume volume

    - 如此说来 rúcǐshuōlái , 这 zhè 就是 jiùshì 大 dà 问题 wèntí

    - Nói vậy thì đây là vấn đề lớn rồi.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 玩家 wánjiā 很 hěn 厉害 lìhai , 游戏 yóuxì 角色 juésè 操控 cāokòng 得 dé 灵活 línghuó 自如 zìrú , 像 xiàng 真人 zhēnrén 一般 yìbān

    - Người chơi này rất lợi hại, các nhân vật trong trò chơi được điều khiển linh hoạt tư nhiên, giống y như một người thật vậy

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 个 gè 不 bù 热闹 rènao 的 de 聚会 jùhuì 尽管如此 jǐnguǎnrúcǐ 我 wǒ 还是 háishì 玩得 wándé 很 hěn 开心 kāixīn

    - Đó không phải là một bữa tiệc sôi động nhưng dù sao tôi vẫn có một khoảng thời gian vui chơi tuyệt vời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 此›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+2 nét)
    • Pinyin: Cǐ
    • Âm hán việt: Thử
    • Nét bút:丨一丨一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YMP (卜一心)
    • Bảng mã:U+6B64
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 般›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+4 nét)
    • Pinyin: Bān , Bǎn , Bō , Pán
    • Âm hán việt: Ban , Bàn , Bát
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HYHNE (竹卜竹弓水)
    • Bảng mã:U+822C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 这›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhè , Zhèi
    • Âm hán việt: Giá , Nghiện
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YYK (卜卜大)
    • Bảng mã:U+8FD9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa