这时 zhè shí
volume volume

Từ hán việt: 【nghiện thì】

Đọc nhanh: 这时 (nghiện thì). Ý nghĩa là: tại thời điểm này. Ví dụ : - 他到这时候还没来,不知什么缘故。 đến giờ này mà anh ấy vẫn chưa đến, không biết vì nguyên cớ gì.. - 真奇怪,为什么这时候他还不来呢? thật là khó hiểu, vì sao đến giờ này hắn ta vẫn chưa tới?. - 这时每人脑子里都只有一个意念:'胜利!' lúc này trong đầu mọi người chỉ có một điều tâm niệm duy nhất là 'thắng lợi'.

Ý Nghĩa của "这时" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 2

这时 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tại thời điểm này

at this moment; at this time

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 到 dào 这时候 zhèshíhou 还 hái 没来 méilái , 不知 bùzhī 什么 shénme 缘故 yuángù

    - đến giờ này mà anh ấy vẫn chưa đến, không biết vì nguyên cớ gì.

  • volume volume

    - 真 zhēn 奇怪 qíguài , 为什么 wèishíme 这时候 zhèshíhou 他 tā 还 hái 不来 bùlái 呢 ne

    - thật là khó hiểu, vì sao đến giờ này hắn ta vẫn chưa tới?

  • volume volume

    - 这时 zhèshí 每人 měirén 脑子里 nǎozilǐ 都 dōu 只有 zhǐyǒu 一个 yígè 意念 yìniàn : 胜利 shènglì

    - lúc này trong đầu mọi người chỉ có một điều tâm niệm duy nhất là 'thắng lợi'.

  • volume volume

    - 他 tā 这时候 zhèshíhou 还 hái 不来 bùlái , 大半 dàbàn 是 shì 不来 bùlái 了 le

    - giờ này anh ấy chưa đến, rất có thể là không đến.

  • volume volume

    - 他 tā 这时 zhèshí 还 hái 没来 méilái , 别是 biéshì 不肯 bùkěn 来 lái 吧 ba

    - anh ta giờ này còn chưa đến, hẳn là không muốn đến rồi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 这时

  • volume volume

    - 一听 yītīng 这话 zhèhuà , 心中 xīnzhōng 顿时 dùnshí 躁动 zàodòng 起来 qǐlai , 坐立不安 zuòlìbùān

    - vừa nghe qua, trong lòng rất nóng nảy, ngồi đứng không yên.

  • volume volume

    - 他 tā 写 xiě 这篇 zhèpiān 回忆录 huíyìlù 的 de 时候 shíhou , 屡屡 lǚlǚ 搁笔 gēbǐ 沉思 chénsī

    - khi viết thiên hồi ký này, ông ấy nhiều lần gác bút trầm ngâm suy nghĩ.

  • volume volume

    - 互联网 hùliánwǎng 改变 gǎibiàn 了 le 这个 zhègè 时代 shídài

    - Internet đã thay đổi thời đại này.

  • volume volume

    - 他 tā 一时 yīshí 失言 shīyán , 才 cái 引起 yǐnqǐ 这场 zhèchǎng 风波 fēngbō

    - Anh ta lỡ lời, mới dẫn tới trận phong ba này.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 小 xiǎo 文员 wényuán 收入 shōurù 本来 běnlái 不高 bùgāo 。 这时 zhèshí 孩子 háizi 因 yīn 病 bìng 住院 zhùyuàn 真是 zhēnshi 捉襟见肘 zhuōjīnjiànzhǒu 啊 a

    - Anh ấy là một nhân viên nhỏ và thu nhập của anh ấy không cao. Lúc này cháu bé nhập viện do bị ốm, thật căng.

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 伊莉莎白 yīlìshābái 在 zài 这 zhè 的 de 时候 shíhou

    - Có ai trong đời bạn biết Elizabeth không

  • volume volume

    - 从 cóng 这个 zhègè 时候 shíhou 起 qǐ , 他们 tāmen 的 de 演戏 yǎnxì 计划 jìhuà 就 jiù 开始 kāishǐ 了 le

    - Kể từ lúc này, kế hoạch diễn kịch của họ bắt đầu.

  • volume volume

    - 一到 yídào 下班 xiàbān 的 de 时候 shíhou , 这条 zhètiáo 路 lù 就 jiù 变成 biànchéng 了 le 人们 rénmen 的 de 海洋 hǎiyáng

    - Vừa tan tầm, con đường này liền biến thành một biển người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 这›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhè , Zhèi
    • Âm hán việt: Giá , Nghiện
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YYK (卜卜大)
    • Bảng mã:U+8FD9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao