还没算了 hái méi suànle
volume volume

Từ hán việt: 【hoàn một toán liễu】

Đọc nhanh: 还没算了 (hoàn một toán liễu). Ý nghĩa là: vẫn chưa tính xong.. Ví dụ : - 快把钱还给我吧,上次还有几百我还没算了。 trả tiền cho tôi đi, lần trước còn nợ mấy trăm tệ tôi còn chưa thèm tính đâu

Ý Nghĩa của "还没算了" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

还没算了 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vẫn chưa tính xong.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 快 kuài 把 bǎ 钱 qián 还给 huángěi 我 wǒ 吧 ba , 上次 shàngcì 还有 háiyǒu 几百 jǐbǎi 我 wǒ 还 hái 没 méi 算了 suànle

    - trả tiền cho tôi đi, lần trước còn nợ mấy trăm tệ tôi còn chưa thèm tính đâu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 还没算了

  • volume volume

    - 快 kuài 把 bǎ 钱 qián 还给 huángěi 我 wǒ 吧 ba , 上次 shàngcì 还有 háiyǒu 几百 jǐbǎi 我 wǒ 还 hái 没 méi 算了 suànle

    - trả tiền cho tôi đi, lần trước còn nợ mấy trăm tệ tôi còn chưa thèm tính đâu

  • volume volume

    - 他 tā 张罗 zhāngluo 了 le 好 hǎo 几天 jǐtiān , 归齐 guīqí 还是 háishì 没去 méiqù 成 chéng

    - anh ấy sắp xếp mấy ngày, rốt cuộc cũng chưa đi được.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 想 xiǎng 购买 gòumǎi 冲击 chōngjī 钻头 zuàntóu 5mm , 但是 dànshì 在 zài 淘宝 táobǎo 找 zhǎo 了 le 半天 bàntiān 还 hái 没 méi 找 zhǎo 着 zhe

    - Anh ấy muốn mua mũi khoan 5 mm thế nhưng anh ấy tìm rất lâu trên taobao mà vẫn không tìm được

  • volume volume

    - 他 tā 说了半天 shuōlebàntiān 还是 háishì 没说出 méishuōchū 个 gè 所以然 suǒyǐrán 来 lái

    - anh ấy nói một hồi lâu nhưng vẫn không nói được nguyên do vì sao.

  • volume volume

    - 大伙儿 dàhuǒer 都 dōu 齐 qí 了 le , 独有 dúyǒu 他 tā 还 hái 没来 méilái

    - mọi người đều đến cả rồi, chỉ một mình nó vẫn chưa đến.

  • volume volume

    - 他 tā 迟到 chídào 了 le , 好 hǎo 在 zài 老板 lǎobǎn 还 hái 没来 méilái

    - Anh ấy đến muộn, may mà sếp chưa đến.

  • volume volume

    - 他 tā 估计 gūjì 错 cuò 了 le 这次 zhècì 旅行 lǚxíng 需要 xūyào 的 de 花费 huāfèi , 现在 xiànzài 还 hái 没 méi 钱 qián 回家 huíjiā 了 le

    - Anh ấy đã ước tính nhầm kinh phí của chuyến du lịch, bây giờ vẫn chưa có tiền về nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 昨天晚上 zuótiānwǎnshang 写 xiě 了 le 八个 bāgè 小时 xiǎoshí 作业 zuòyè 。 尽管如此 jǐnguǎnrúcǐ , 还是 háishì 没写 méixiě 完 wán

    - Hôm qua anh ấy ngồi làm bài tận 8 tiếng. Nhưng dù vậy thì bài tập vẫn chưa làm xong.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 算›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Suàn
    • Âm hán việt: Toán
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBUT (竹月山廿)
    • Bảng mã:U+7B97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 还›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Hái , Huán , Xuán
    • Âm hán việt: Hoàn , Toàn
    • Nét bút:一ノ丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMF (卜一火)
    • Bảng mã:U+8FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao