还本 huán běn
volume volume

Từ hán việt: 【hoàn bổn】

Đọc nhanh: 还本 (hoàn bổn). Ý nghĩa là: trả vốn; trả nợ gốc; hoàn vốn. Ví dụ : - 还本付息 trả vốn lẫn lãi.

Ý Nghĩa của "还本" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

还本 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trả vốn; trả nợ gốc; hoàn vốn

归还借款的本金

Ví dụ:
  • volume volume

    - 还本付息 huánběnfùxī

    - trả vốn lẫn lãi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 还本

  • volume volume

    - 我 wǒ 原本 yuánběn 还 hái 以为 yǐwéi 你 nǐ 会 huì 更 gèng 有 yǒu 同情心 tóngqíngxīn 一些 yīxiē

    - Tôi đã nghĩ rằng bạn sẽ thông cảm hơn.

  • volume volume

    - 书包 shūbāo 里 lǐ 还有 háiyǒu 一 yī 本书 běnshū

    - Trong cặp sách còn một cuốn sách.

  • volume volume

    - 本月 běnyuè 初旬 chūxún , 天气 tiānqì 还 hái 很 hěn 凉爽 liángshuǎng

    - Đầu tháng này, thời tiết còn rất mát mẻ.

  • volume volume

    - 根本 gēnběn 问题 wèntí 还 hái 没有 méiyǒu 解决 jiějué

    - Vấn đề cốt lõi vẫn chưa được giải quyết.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 我 wǒ 只 zhǐ 浏览 liúlǎn 了 le 一遍 yībiàn , 还 hái 没 méi 仔细 zǐxì 看 kàn

    - quyển sách này tôi chỉ xem lướt qua, vẫn chưa xem kỹ.

  • volume volume

    - 本来 běnlái 预备 yùbèi 今天 jīntiān 拍摄 pāishè 外景 wàijǐng , 只是 zhǐshì 天 tiān 还 hái 没有 méiyǒu 晴 qíng , 不能 bùnéng 拍摄 pāishè

    - vốn định chuẩn bị hôm nay quay ngoại cảnh, nhưng hôm nay không có nắng, không quay được.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 还 hái 没 méi 看 kàn 完 wán 这 zhè 本书 běnshū

    - Họ vẫn chưa đọc xong cuốn sách này.

  • volume volume

    - 一本 yīběn 写 xiě 得 dé 最 zuì 惊险 jīngxiǎn 的 de 故事书 gùshìshū 在 zài 我 wǒ 这儿 zhèér , 我 wǒ 还 hái 没有 méiyǒu 看 kàn 完 wán

    - quyển sách viết những chuyện giật gân nhất đang ở bên tôi đây, tôi vẫn chưa đọc xong

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 还›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Hái , Huán , Xuán
    • Âm hán việt: Hoàn , Toàn
    • Nét bút:一ノ丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMF (卜一火)
    • Bảng mã:U+8FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao