还未 hái wèi
volume volume

Từ hán việt: 【hoàn vị】

Đọc nhanh: 还未 (hoàn vị). Ý nghĩa là: chưa. Ví dụ : - 我说的那些话, 他好像还未领悟过来。 tôi nói những lời này, anh ấy dường như chưa hiểu lắm.. - 在我们忍不住叹气并开始忍住呵欠之前,蜜月是还未度过的哪。 Trước khi chúng ta không thể nhịn thở dài và bắt đầu nhịn chặt sự ngáp, thì tuần trăng mật vẫn chưa qua.. - 这本字典的新版本还未通行。 Phiên bản mới của từ điển này chưa được sử dụng rộng rãi.

Ý Nghĩa của "还未" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

还未 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chưa

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 说 shuō 的 de 那些 nèixiē 话 huà , 他 tā 好像 hǎoxiàng 还 hái 未 wèi 领悟 lǐngwù 过来 guòlái

    - tôi nói những lời này, anh ấy dường như chưa hiểu lắm.

  • volume volume

    - 在 zài 我们 wǒmen 忍不住 rěnbuzhù 叹气 tànqì 并 bìng 开始 kāishǐ 忍住 rěnzhù 呵欠 hēqiàn 之前 zhīqián , 蜜月 mìyuè 是 shì 还 hái 未 wèi 度过 dùguò 的 de 哪 nǎ

    - Trước khi chúng ta không thể nhịn thở dài và bắt đầu nhịn chặt sự ngáp, thì tuần trăng mật vẫn chưa qua.

  • volume volume

    - 这本 zhèběn 字典 zìdiǎn 的 de 新 xīn 版本 bǎnběn 还 hái 未 wèi 通行 tōngxíng

    - Phiên bản mới của từ điển này chưa được sử dụng rộng rãi.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 还未

  • volume volume

    - 这本 zhèběn 字典 zìdiǎn 的 de 新 xīn 版本 bǎnběn 还 hái 未 wèi 通行 tōngxíng

    - Phiên bản mới của từ điển này chưa được sử dụng rộng rãi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 儿子 érzi 还 hái 未冠 wèiguān

    - Con trai của anh ấy chưa đến 20 tuổi.

  • volume volume

    - 那件事 nàjiànshì 还 hái 未谐 wèixié 成 chéng

    - Chuyện đó vẫn chưa thương lượng xong.

  • volume volume

    - 比赛 bǐsài 还 hái 未 wèi 进行 jìnxíng 鹿死谁手 lùsǐshuíshǒu 还 hái 不得而知 bùdéérzhī

    - Trò chơi còn chưa bắt đầu, vẫn chưa biết ai sẽ thắng.

  • volume volume

    - 那 nà 爨 cuàn 还 hái 未 wèi 生火 shēnghuǒ

    - Bếp đó vẫn chưa nhóm lửa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 说 shuō 的 de 那些 nèixiē 话 huà , 他 tā 好像 hǎoxiàng 还 hái 未 wèi 领悟 lǐngwù 过来 guòlái

    - tôi nói những lời này, anh ấy dường như chưa hiểu lắm.

  • volume volume

    - 还 hái 未 wèi 结婚 jiéhūn , 他们 tāmen 就 jiù 已 yǐ 约法三章 yuēfǎsānzhāng , 婚后 hūnhòu 家事 jiāshì 一律 yīlǜ 平均 píngjūn 分担 fēndān

    - Còn chưa kết hôn, bọn họ đã đặt ra ba điều, việc nhà sau khi kết hôn sẽ chia đều cho nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 还 hái 未 wèi 完成 wánchéng 任务 rènwù

    - Anh ấy vẫn chưa hoàn thành nhiệm vụ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 未›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Mùi , Vị
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JD (十木)
    • Bảng mã:U+672A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 还›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Hái , Huán , Xuán
    • Âm hán việt: Hoàn , Toàn
    • Nét bút:一ノ丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMF (卜一火)
    • Bảng mã:U+8FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao