还报 huán bào
volume volume

Từ hán việt: 【hoàn báo】

Đọc nhanh: 还报 (hoàn báo). Ý nghĩa là: báo đáp; đền ơn; đền đáp; báo ứng; quả báo; báo thù.

Ý Nghĩa của "还报" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

还报 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. báo đáp; đền ơn; đền đáp; báo ứng; quả báo; báo thù

报答;回报

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 还报

  • volume volume

    - 这份 zhèfèn 报告 bàogào 还 hái 不 bù 太 tài 详细 xiángxì

    - Bản báo cáo này vẫn chưa chi tiết lắm.

  • volume volume

    - 一个班 yígèbān 的 de 敌人 dírén 很快 hěnkuài 就 jiù 报销 bàoxiāo 了 le

    - Một đội quân địch rất nhanh đều tiêu tùng.

  • volume volume

    - 一份 yīfèn 《 人民日报 rénmínrìbào 》

    - Một tờ báo Nhân Dân.

  • volume volume

    - 11 岁 suì 还是 háishì 小姑娘 xiǎogūniang

    - 11 tuổi vẫn là một cô gái nhỏ.

  • volume volume

    - 一个 yígè 包皮 bāopí 环切 huánqiè 还 hái 不够 bùgòu 吗 ma

    - Một lần cắt bao quy đầu là đủ.

  • volume volume

    - 报告 bàogào 还好 háihǎo , 勉强 miǎnqiǎng 通过 tōngguò

    - Báo cáo tạm ổn, vừa đủ đạt yêu cầu.

  • volume volume

    - 省委 shěngwěi 的 de 报告 bàogào 后面 hòumiàn 还 hái 附载 fùzǎi 了 le 三个 sāngè 县委 xiànwěi 的 de 调查报告 diàozhābàogào

    - sau báo cáo của tỉnh uỷ có ghi thêm báo cáo điều tra của ba huyện uỷ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 还 hái 没有 méiyǒu 看 kàn 完 wán 这份 zhèfèn 汇报 huìbào

    - Tôi vẫn chưa xem xong bản báo cáo này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 报›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Báo
    • Nét bút:一丨一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QSLE (手尸中水)
    • Bảng mã:U+62A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 还›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Hái , Huán , Xuán
    • Âm hán việt: Hoàn , Toàn
    • Nét bút:一ノ丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMF (卜一火)
    • Bảng mã:U+8FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao