迎面 yíngmiàn
volume volume

Từ hán việt: 【nghênh diện】

Đọc nhanh: 迎面 (nghênh diện). Ý nghĩa là: trước mặt; đối diện; đâm đầu vào. Ví dụ : - 西北风正迎面儿刮着。 gió tây bắc thổi thốc vào mặt. - 迎面走上去打招呼。 đi đến trước mặt chào hỏi.

Ý Nghĩa của "迎面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

迎面 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trước mặt; đối diện; đâm đầu vào

(迎面儿) 冲着脸

Ví dụ:
  • volume volume

    - 西北风 xīběifēng 正 zhèng 迎面 yíngmiàn 儿 ér 刮 guā 着 zhe

    - gió tây bắc thổi thốc vào mặt

  • volume volume

    - 迎面 yíngmiàn 走上 zǒushàng 去 qù 打招呼 dǎzhāohu

    - đi đến trước mặt chào hỏi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 迎面

  • volume volume

    - 心宽体胖 xīnkuāntǐpán 的 de 老板 lǎobǎn , 满面春风 mǎnmiànchūnfēng 地 dì 迎上来 yíngshànglái , 拉 lā 大家 dàjiā 进店 jìndiàn 休息 xiūxī

    - Ông chủ hiền lành lễ độ, tràn đầy sắc xuân, kéo mọi người vào cửa hàng nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 一束 yīshù 月 yuè 光照 guāngzhào 在 zài 湖面 húmiàn 上 shàng

    - Ánh trăng soi rọi mặt hồ.

  • volume volume

    - 西北风 xīběifēng 正 zhèng 迎面 yíngmiàn 儿 ér 刮 guā 着 zhe

    - gió tây bắc thổi thốc vào mặt

  • volume volume

    - 迎面 yíngmiàn 一阵 yīzhèn 狂风 kuángfēng 把 bǎ 我 wǒ 挂 guà 得 dé 倒退 dàotuì 了 le 好几步 hǎojǐbù

    - trận cuồng phong trước mặt thổi tôi lùi lại mấy bước.

  • volume volume

    - 浓郁 nóngyù 的 de 花香 huāxiāng 迎面 yíngmiàn 扑 pū 来 lái

    - Hương hoa ngào ngạt ập vào mặt.

  • volume volume

    - 迎面 yíngmiàn 走上 zǒushàng 去 qù 打招呼 dǎzhāohu

    - đi đến trước mặt chào hỏi.

  • volume volume

    - 美味 měiwèi 的 de 汤 tāng 面条 miàntiáo 很 hěn 受欢迎 shòuhuānyíng

    - Món mì thơm ngon được rất nhiều người yêu thích.

  • volume volume

    - 记住 jìzhu , 靠近 kàojìn 大桥 dàqiáo 时开慢 shíkāimàn 一些 yīxiē , 迎面 yíngmiàn 来 lái 的 de 车流 chēliú 有 yǒu 先行 xiānxíng 权 quán

    - Hãy nhớ rằng, khi gần cầu lớn hãy lái xe chậm lại, luồng xe đối diện có quyền ưu tiên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 迎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yíng , Yìng
    • Âm hán việt: Nghinh , Nghênh , Nghịnh
    • Nét bút:ノフフ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YHVL (卜竹女中)
    • Bảng mã:U+8FCE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao