劈面 pīmiàn
volume volume

Từ hán việt: 【phách diện】

Đọc nhanh: 劈面 (phách diện). Ý nghĩa là: đúng ngay vào mặt; đâm thẳng vào mặt. Ví dụ : - 风卷着雨点劈面打来。 gió cuốn những giọt mưa phà tới tấp vào mặt.

Ý Nghĩa của "劈面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

劈面 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đúng ngay vào mặt; đâm thẳng vào mặt

劈脸

Ví dụ:
  • volume volume

    - 风卷 fēngjuǎn 着 zhe 雨点 yǔdiǎn 劈面 pīmiàn 打 dǎ 来 lái

    - gió cuốn những giọt mưa phà tới tấp vào mặt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 劈面

  • volume volume

    - 一面 yímiàn 走 zǒu , 一面 yímiàn 曼声 mànshēng 地唱 dìchàng 着 zhe

    - vừa đi vừa ngâm nga bài hát.

  • volume volume

    - 风卷 fēngjuǎn 着 zhe 雨点 yǔdiǎn 劈面 pīmiàn 打 dǎ 来 lái

    - gió cuốn những giọt mưa phà tới tấp vào mặt.

  • volume volume

    - 木头 mùtou 桌面 zhuōmiàn 劈 pī 了 le

    - Mặt bàn gỗ bị nứt.

  • volume volume

    - 一面倒 yímiàndǎo

    - Nghiêng về một bên.

  • volume volume

    - 齐平 qípíng 地使 dìshǐ 其 qí 均匀 jūnyún 、 在 zài 一个 yígè 平面 píngmiàn 上 shàng 或 huò 留边 liúbiān 排版 páibǎn

    - Đồng nhất đất để nó trở nên đồng đều, trên một mặt phẳng hoặc sắp xếp với việc để lại các cạnh.

  • volume volume

    - 一面之词 yímiànzhīcí

    - Lời nói của một phía.

  • volume volume

    - 一 yī 英镑 yīngbàng 面值 miànzhí 的 de 钞票 chāopiào 已 yǐ 停止 tíngzhǐ 流通 liútōng

    - Mệnh giá của tờ tiền một bảng Anh đã ngừng lưu thông.

  • volume volume

    - 万里长城 wànlǐchángchéng 就 jiù 像 xiàng 一条龙 yītiáolóng 卧 wò 在 zài 一座 yīzuò 雄伟壮观 xióngwěizhuàngguān 的 de 大山 dàshān 上面 shàngmiàn

    - Vạn Lý Trường Thành giống như một con rồng nằm trên một ngọn núi hùng vĩ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 劈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:đao 刀 (+13 nét)
    • Pinyin: Pī , Pǐ
    • Âm hán việt: Phách
    • Nét bút:フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJSH (尸十尸竹)
    • Bảng mã:U+5288
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao