过程拥有者 Guòchéng yǒngyǒu zhě
volume volume

Từ hán việt: 【quá trình ủng hữu giả】

Đọc nhanh: 过程拥有者 (quá trình ủng hữu giả). Ý nghĩa là: process owner Trình Chủ đầu tư..

Ý Nghĩa của "过程拥有者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

过程拥有者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. process owner Trình Chủ đầu tư.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 过程拥有者

  • volume volume

    - 蒸发 zhēngfā 和 hé 溶解 róngjiě 的 de 过程 guòchéng 常有 chángyǒu 温度 wēndù 下降 xiàjiàng 的 de 现象 xiànxiàng 伴同 bàntóng 发生 fāshēng

    - quá trình bốc hơi và tan chảy thường đi cùng với hiện tượng hạ nhiệt độ

  • volume volume

    - 死者 sǐzhě 的 de 孩子 háizi 中有 zhōngyǒu 谁 shuí 植入 zhírù 过 guò 人工 réngōng 耳蜗 ěrwō 吗 ma

    - Có trẻ nào được cấy điện cực ốc tai không?

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 她 tā 对 duì 全部 quánbù 操作过程 cāozuòguòchéng 有 yǒu 了 le 一个 yígè 明晰 míngxī 的 de 印象 yìnxiàng

    - giờ đây đối với toàn bộ quá trình thao tác, cô ấy đã có một ấn tượng rõ nét.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 苹果 píngguǒ 已 yǐ 拥有 yōngyǒu 超过 chāoguò 了 le 350 家 jiā 专卖店 zhuānmàidiàn

    - Apple hiện có hơn 350 cửa hàng.

  • volume volume

    - 老化 lǎohuà ; 熟化 shúhuà ; 陈化 chénhuà 使 shǐ 具有 jùyǒu 老年 lǎonián 特点 tèdiǎn 和 hé 特征 tèzhēng 的 de 人工 réngōng 过程 guòchéng

    - Quá trình nhân tạo làm cho cá nhân có đặc điểm và đặc trưng của người già: lão hóa, chín hóa và lão hóa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 和 hé 这 zhè 靴子 xuēzi 的 de 设计者 shèjìzhě 有过 yǒuguò 密切合作 mìqièhézuò

    - Tôi đã làm việc chặt chẽ với nhà thiết kế về những điều này.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 公司 gōngsī 拥有 yōngyǒu 辉煌 huīhuáng 的 de 过去 guòqù 十年 shínián

    - Công ty chúng tôi đã có một thập kỷ tuyệt vời vừa qua.

  • volume volume

    - 你 nǐ 现在 xiànzài 做 zuò 什么 shénme 来 lái 创立 chuànglì 和 hé 经营 jīngyíng 你 nǐ 的 de 有限责任 yǒuxiànzérèn 公司 gōngsī 而 ér 使 shǐ 这个 zhègè 过程 guòchéng 简单 jiǎndān

    - Bây giờ bạn có thể làm gì để tạo và vận hành công ty trách nhiệm hữu hạn của mình nhằm giúp quá trình này trở nên dễ dàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Yōng , Yǒng
    • Âm hán việt: Ung , Ủng , Ủng
    • Nét bút:一丨一ノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QBQ (手月手)
    • Bảng mã:U+62E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 程›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Chéng
    • Âm hán việt: Trình
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDRHG (竹木口竹土)
    • Bảng mã:U+7A0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao