Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 拥
㨣 𢶜 𢹬 𢹭 𢺠
擁
拥 là gì? 拥 (Ung, Ủng, ủng). Bộ Thủ 手 (+5 nét). Tổng 8 nét but (一丨一ノフ一一丨). Từ ghép với 拥 : 孩子們擁著老師走出來 Các em vây quanh thầy giáo cùng đi ra, 民擁軍 Nhân dân ủng hộ bộ đội, 大家都擁到前邊去 Mọi người đều chen lấn đằng trước Chi tiết hơn...