咬骨 yǎo gǔ
volume volume

Từ hán việt: 【giảo cốt】

Đọc nhanh: 咬骨 (giảo cốt). Ý nghĩa là: Xương hàm. Ví dụ : - 你爸的咬骨被她弄丢了。 Xương hàm bố anh bị cô ta làm mất rồi.

Ý Nghĩa của "咬骨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

咬骨 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xương hàm

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 爸 bà 的 de 咬 yǎo 骨 gǔ 被 bèi 她 tā 弄 nòng 丢 diū 了 le

    - Xương hàm bố anh bị cô ta làm mất rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 咬骨

  • volume volume

    - 从 cóng 环状软骨 huánzhuàngruǎngǔ 到 dào 下颌骨 xiàhégǔ 都 dōu 有伤 yǒushāng

    - Các vết thương từ nghiêm trọng đến ủy thác.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 对 duì 那些 nèixiē 腐败分子 fǔbàifènzǐ 恨 hèn 得 dé 咬牙切齿 yǎoyáqièchǐ

    - Nhân dân căm ghét những phần tử tham nhũng đó tới tận xương tủy.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 骨折 gǔzhé 了 le 腿 tuǐ

    - Anh ấy không cẩn thận bị gãy chân.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 胸骨 xiōnggǔ 和 hé 隔膜 gémó 连体 liántǐ 了 le

    - Chúng dính liền ở xương ức và cơ hoành.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 喜欢 xǐhuan 吃 chī 骨头 gǔtóu 上 shàng 的 de 肯 kěn

    - Họ thích ăn phần thịt áp xương.

  • volume volume

    - 鸡骨头 jīgǔtóu 上 shàng 还 hái 可能 kěnéng 有点 yǒudiǎn 肉 ròu 呢 ne

    - Trên xương gà còn có thể có một chút thịt đấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 爸 bà 的 de 咬 yǎo 骨 gǔ 被 bèi 她 tā 弄 nòng 丢 diū 了 le

    - Xương hàm bố anh bị cô ta làm mất rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 一骨碌 yīgūlù 从 cóng 床上 chuángshàng 爬起来 páqǐlai

    - anh ấy trở mình một cái thì ngồi dậy trên giường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 咬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Yǎo
    • Âm hán việt: Giao , Giảo , Yêu
    • Nét bút:丨フ一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RYCK (口卜金大)
    • Bảng mã:U+54AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 骨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Pinyin: Gū , Gú , Gǔ
    • Âm hán việt: Cốt
    • Nét bút:丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BBB (月月月)
    • Bảng mã:U+9AA8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao