过失 guòshī
volume volume

Từ hán việt: 【quá thất】

Đọc nhanh: 过失 (quá thất). Ý nghĩa là: sai lầm; sai trái; nhầm lẫn; sơ suất; tội khiên; khiên. Ví dụ : - 既往不咎(以往的过失不去责备)。 không trách tội xưa; không truy cứu chuyện đã qua.. - 雇主对雇员的过失负有责任 Người sử dụng lao động phải chịu trách nhiệm về sự cẩu thả của nhân viên.

Ý Nghĩa của "过失" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 TOCFL 5-6

过失 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sai lầm; sai trái; nhầm lẫn; sơ suất; tội khiên; khiên

因疏忽而犯的错误

Ví dụ:
  • volume volume

    - 既往不咎 jìwǎngbùjiù ( 以往 yǐwǎng 的 de 过失 guòshī 不去 bùqù 责备 zébèi )

    - không trách tội xưa; không truy cứu chuyện đã qua.

  • volume volume

    - 雇主 gùzhǔ 对 duì 雇员 gùyuán 的 de 过失 guòshī 负有责任 fùyǒuzérèn

    - Người sử dụng lao động phải chịu trách nhiệm về sự cẩu thả của nhân viên.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 过失

  • volume volume

    - 她 tā 尝过 chángguò 失败 shībài 的 de 痛苦 tòngkǔ

    - Cô ấy đã trải qua nỗi đau của thất bại.

  • volume volume

    - 我辞 wǒcí 过 guò 两次 liǎngcì 职 zhí 现在 xiànzài 失业 shīyè 了 le

    - Tôi đã nghỉ việc 2 lần, bây giờ thất nghiệp rồi.

  • volume volume

    - 犯错 fàncuò 后 hòu 他 tā 努力 nǔlì 补偿 bǔcháng 过失 guòshī

    - Sau khi phạm sai lầm, anh ấy đã cố gắng bù đắp.

  • volume volume

    - 既往不咎 jìwǎngbùjiù ( 以往 yǐwǎng 的 de 过失 guòshī 不去 bùqù 责备 zébèi )

    - không trách tội xưa; không truy cứu chuyện đã qua.

  • volume volume

    - 云烟过眼 yúnyānguòyǎn ( 比喻 bǐyù 事物 shìwù 很快 hěnkuài 就 jiù 消失 xiāoshī 了 le )

    - mây khói thoảng qua (ví với sự vật nhanh chóng bị biến mất).

  • volume volume

    - 这个 zhègè 过程 guòchéng 的 de 失败 shībài 是 shì 必然 bìrán 的 de

    - Thất bại trong quá trình này là điều tất yếu.

  • volume volume

    - 他 tā 失血过多 shīxuèguòduō 虽经 suījīng 医治 yīzhì 亦 yì 回天乏术 huítiānfáshù

    - Anh ta mất quá nhiều máu, mặc dù đã được bác sĩ cứu chữa, nhưng vẫn không thể phục hồi

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 我 wǒ 有 yǒu 过 guò 两次 liǎngcì 约会 yuēhuì , 但 dàn 两次 liǎngcì 他 tā 都 dōu 失约 shīyuē 了 le

    - Anh ấy và tôi đã có hai lần hẹn hò, nhưng anh ấy đã bỏ lỡ cả hai lần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 失›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQO (竹手人)
    • Bảng mã:U+5931
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao