业务过失 yèwù guòshī
volume volume

Từ hán việt: 【nghiệp vụ quá thất】

Đọc nhanh: 业务过失 (nghiệp vụ quá thất). Ý nghĩa là: sơ suất nghề nghiệp.

Ý Nghĩa của "业务过失" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

业务过失 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sơ suất nghề nghiệp

professional negligence

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 业务过失

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 失业 shīyè 煎熬 jiānáo 了 le 几个 jǐgè 月 yuè

    - Anh ấy đã dằn vặt vì thất nghiệp vài tháng.

  • volume volume

    - 不务正业 bùwùzhèngyè

    - không làm nghề chính đáng; không lo làm ăn đàng hoàng.

  • volume volume

    - 一般来说 yìbānláishuō 第三产业 dìsānchǎnyè 是 shì 指 zhǐ 服务业 fúwùyè

    - Nói chung, ngành công nghiệp thứ ba là chỉ ngành dịch vụ.

  • volume volume

    - 老张 lǎozhāng 曾经 céngjīng 失过业 shīguòyè

    - Ông Trương đã từng bị thất nghiệp.

  • volume volume

    - 我辞 wǒcí 过 guò 两次 liǎngcì 职 zhí 现在 xiànzài 失业 shīyè 了 le

    - Tôi đã nghỉ việc 2 lần, bây giờ thất nghiệp rồi.

  • volume volume

    - 不断 bùduàn 增加 zēngjiā 的 de 失业 shīyè 引起 yǐnqǐ 了 le 社会 shèhuì 骚乱 sāoluàn

    - Tăng ngày càng gia tăng của tình trạng thất nghiệp đã gây ra cuộc bất ổn xã hội.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 往 wǎng 海外 hǎiwài 发展 fāzhǎn 业务 yèwù

    - Họ mở rộng kinh doanh ra nước ngoài.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 专业队 zhuānyèduì , 我们 wǒmen 赛 sài 不过 bùguò

    - Họ là đội chuyên nghiệp, chúng ta không thể thi đấu lại họ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 业›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Nghiệp
    • Nét bút:丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+4E1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 务›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét), tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vũ , Vụ
    • Nét bút:ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEKS (竹水大尸)
    • Bảng mã:U+52A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 失›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQO (竹手人)
    • Bảng mã:U+5931
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao