过塑 guò sù
volume volume

Từ hán việt: 【quá tố】

Đọc nhanh: 过塑 (quá tố). Ý nghĩa là: (văn phòng phẩm) để cán mỏng.

Ý Nghĩa của "过塑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

过塑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (văn phòng phẩm) để cán mỏng

(stationery) to laminate

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 过塑

  • volume volume

    - 黄河 huánghé 曲曲弯弯 qūqūwānwān 地 dì 流过 liúguò 河套 hétào

    - Hoàng Hà uốn khúc chảy qua Hà Sáo.

  • volume volume

    - 一支 yīzhī 箭 jiàn 突然 tūrán 飞 fēi 了 le 过来 guòlái

    - Một mũi tên đột nhiên bay tới.

  • volume volume

    - 欢迎 huānyíng 礼包 lǐbāo 里 lǐ 还有 háiyǒu 一份 yīfèn 塑封 sùfēng 过 guò 的 de 版本 bǎnběn

    - Bạn cũng sẽ tìm thấy một bản sao nhiều lớp trong gói chào mừng của mình.

  • volume volume

    - 一时间 yīshíjiān 方良 fāngliáng 悔过自责 huǐguòzìzé 外加 wàijiā 检讨 jiǎntǎo

    - Có khoảng thời gian , Phương Lương tự trách bản thân mình, ăn năm hối cải

  • volume volume

    - 一家人 yījiārén 就 jiù 靠 kào 吃 chī 树皮 shùpí 草根 cǎogēn 度过 dùguò 了 le 饥荒 jīhuāng

    - Gia đình sống sót qua nạn đói nhờ ăn vỏ cây và rễ cỏ.

  • volume volume

    - 一切办法 yīqièbànfǎ 也 yě 试过 shìguò 了 le

    - Mọi cách cũng đã thử qua rồi.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 惊雷 jīngléi 过 guò 後 hòu 狂风暴雨 kuángfēngbàoyǔ 突然 tūrán 袭 xí 来 lái

    - Sau một tiếng sấm đột ngột, gió mạnh và mưa bão đột ngột tấn công.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 前 qián , 他 tā 通过 tōngguò 了 le 大学 dàxué 入学考试 rùxuékǎoshì

    - Một năm trước, anh thi đỗ đại học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 塑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:丶ノ一フ丨ノノフ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBG (廿月土)
    • Bảng mã:U+5851
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao