辰时 chénshí
volume volume

Từ hán việt: 【thần thì】

Đọc nhanh: 辰时 (thần thì). Ý nghĩa là: giờ Thìn (từ 7h-9h sáng).

Ý Nghĩa của "辰时" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

辰时 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giờ Thìn (từ 7h-9h sáng)

旧式计时法指上午七点钟到九点钟的时间

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 辰时

  • volume volume

    - 一听 yītīng 这话 zhèhuà , 心中 xīnzhōng 顿时 dùnshí 躁动 zàodòng 起来 qǐlai , 坐立不安 zuòlìbùān

    - vừa nghe qua, trong lòng rất nóng nảy, ngồi đứng không yên.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 的 de 时光 shíguāng 白白浪费 báibáilàngfèi 了 le

    - Uổng phí cả 1 ngày trời.

  • volume volume

    - 以漏 yǐlòu 判断 pànduàn 时辰 shíchen

    - Dùng đồng hồ nước để phán đoán giờ.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 有 yǒu 十二 shíèr 辰 chén

    - Một ngày có mười hai thời thần.

  • volume volume

    - 他 tā 出生 chūshēng 在 zài 辰时 chénshí

    - Anh ấy sinh vào giờ Thìn.

  • volume volume

    - 辰时 chénshí 是 shì 早晨 zǎochén 的 de 时间 shíjiān

    - Giờ Thìn là vào buổi sáng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 小时 xiǎoshí 肯定 kěndìng 考不完 kǎobùwán

    - Một tiếng nhất định thi không xong.

  • volume volume

    - 一壮 yīzhuàng 的 de 时间 shíjiān 大约 dàyuē 是 shì 五分钟 wǔfēnzhōng

    - Một lần đốt kéo dài khoảng năm phút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 辰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thần 辰 (+0 nét)
    • Pinyin: Chén
    • Âm hán việt: Thìn , Thần
    • Nét bút:一ノ一一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MMMV (一一一女)
    • Bảng mã:U+8FB0
    • Tần suất sử dụng:Cao