时辰钟 shíchén zhōng
volume volume

Từ hán việt: 【thì thần chung】

Đọc nhanh: 时辰钟 (thì thần chung). Ý nghĩa là: thời biểu.

Ý Nghĩa của "时辰钟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

时辰钟 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thời biểu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 时辰钟

  • volume volume

    - 小时候 xiǎoshíhou , 我 wǒ 对 duì 鸡蛋 jīdàn 情有独钟 qíngyǒudúzhōng , 煮 zhǔ 鸡蛋 jīdàn 炒鸡蛋 chǎojīdàn 炖 dùn 鸡蛋 jīdàn , 我 wǒ 都 dōu 百吃 bǎichī 不厌 bùyàn

    - Khi tôi còn nhỏ, tôi đặc biệt yêu thích trứng, trứng luộc, trứng rán, trứng hầm, tôi không bao giờ chán khi ăn trứng

  • volume volume

    - 一 yī 小时 xiǎoshí 等于 děngyú 六十 liùshí 分钟 fēnzhōng

    - Một giờ bằng sáu mươi phút.

  • volume volume

    - 车站 chēzhàn 的 de 时刻表 shíkèbiǎo 上 shàng 标明 biāomíng 由 yóu 上海 shànghǎi 来 lái 的 de 快车 kuàichē 在 zài 四点 sìdiǎn 钟 zhōng 到达 dàodá

    - lịch đến và đi của chuyến xe ở ga có ghi rõ xe tốc hành từ Thượng hải sẽ đến lúc 4 giờ.

  • volume volume

    - 倒计时 dàojìshí 还 hái 剩 shèng 五分钟 wǔfēnzhōng

    - Đếm ngược còn 5 phút nữa.

  • volume volume

    - 一壮 yīzhuàng 的 de 时间 shíjiān 大约 dàyuē 是 shì 五分钟 wǔfēnzhōng

    - Một lần đốt kéo dài khoảng năm phút.

  • volume volume

    - 小时候 xiǎoshíhou 我 wǒ 对 duì 鸡蛋 jīdàn 情有独钟 qíngyǒudúzhōng

    - Khi tôi còn nhỏ tôi có niềm thích thú với trứng gà.

  • volume volume

    - 下 xià 一次 yīcì 邮递 yóudì 时间 shíjiān 是 shì 四点 sìdiǎn 钟 zhōng

    - Thời gian giao hàng tiếp theo là vào lúc 4 giờ.

  • - 上楼 shànglóu 时间 shíjiān 通常 tōngcháng 是 shì 在 zài 登记 dēngjì 后 hòu 的 de 几分钟 jǐfēnzhōng 之内 zhīnèi

    - Thời gian lên phòng thường là trong vài phút sau khi làm thủ tục đăng ký.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 辰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thần 辰 (+0 nét)
    • Pinyin: Chén
    • Âm hán việt: Thìn , Thần
    • Nét bút:一ノ一一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MMMV (一一一女)
    • Bảng mã:U+8FB0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 钟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhōng
    • Âm hán việt: Chung
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVL (人女中)
    • Bảng mã:U+949F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao