辨卑 biàn bēi
volume volume

Từ hán việt: 【biếm ti】

Đọc nhanh: 辨卑 (biếm ti). Ý nghĩa là: Lùi thấp xuống, chỉ sự kiêm nhường, nhún mình..

Ý Nghĩa của "辨卑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

辨卑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lùi thấp xuống, chỉ sự kiêm nhường, nhún mình.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 辨卑

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 卑躬屈膝 bēigōngqūxī

    - Anh ấy luôn cúi đầu khiêm tốn.

  • volume volume

    - 他 tā 出身 chūshēn 卑贱 bēijiàn

    - Anh ta xuất thân thấp hèn.

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 自己 zìjǐ 很 hěn 卑微 bēiwēi

    - Anh ấy cảm thấy mình rất thấp kém.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 用 yòng 卑鄙 bēibǐ 的 de 手段 shǒuduàn

    - Anh ta luôn dùng thủ đoạn hèn hạ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 卑鄙 bēibǐ 手段 shǒuduàn 无人 wúrén 可比 kěbǐ

    - Thủ đoạn hèn hạ của anh ấy không ai sánh bằng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 声音 shēngyīn 很 hěn 好 hǎo 辨认 biànrèn

    - Giọng của anh ấy rất dễ nhận ra.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 很 hěn 强 qiáng 的 de 辨识 biànshí 能力 nénglì

    - Anh ấy có khả năng nhận diện rất tốt.

  • volume volume

    - 都 dōu 是 shì 演 yǎn 雌雄莫辨 cíxióngmòbiàn 的 de 美人 měirén , 有人 yǒurén 演成 yǎnchéng 了 le 妖孽 yāoniè , 有人 yǒurén 演成 yǎnchéng 了 le 妖怪 yāoguài

    - Đều là những người mang vẻ đẹp phi giới tính, nhưng người thì diễn thành yêu nghiệt, người lại đóng thành yêu quái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Bēi
    • Âm hán việt: Ti , Ty
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HHJ (竹竹十)
    • Bảng mã:U+5351
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 辨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Tân 辛 (+9 nét)
    • Pinyin: Bān , Bàn , Biǎn , Biàn , Piàn
    • Âm hán việt: Ban , Biếm , Biến , Biện
    • Nét bút:丶一丶ノ一一ノ丶ノ丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YJILJ (卜十戈中十)
    • Bảng mã:U+8FA8
    • Tần suất sử dụng:Cao