辞书学 císhū xué
volume volume

Từ hán việt: 【từ thư học】

Đọc nhanh: 辞书学 (từ thư học). Ý nghĩa là: từ điển học.

Ý Nghĩa của "辞书学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

辞书学 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. từ điển học

lexicography

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 辞书学

  • volume volume

    - 书包 shūbāo 遗在 yízài 学校 xuéxiào

    - Cặp sách bị bỏ quên ở trường học.

  • volume volume

    - 书籍 shūjí 记载 jìzǎi 科学 kēxué 奥秘 àomì

    - Sách ghi lại những bí ẩn khoa học.

  • volume volume

    - 书架上 shūjiàshàng 净 jìng 是 shì 科学 kēxué 书 shū

    - Trên kệ toàn là sách khoa học.

  • volume volume

    - 他 tā 顺利完成 shùnlìwánchéng 了 le 学业 xuéyè , 拿到 nádào 了 le 毕业证书 bìyèzhèngshū

    - Anh ấy đã hoàn thành xuất sắc việc học của mình và nhận được bằng tốt nghiệp.

  • volume volume

    - 《 诗经 shījīng 》 和 hé 《 楚辞 chǔcí 》 对 duì 后世 hòushì 的 de 文学 wénxué 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Thi Kinh và Sở từ có ảnh hưởng rất lớn đến nền văn học đời sau.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 公立学校 gōnglìxuéxiào 读书 dúshū

    - Anh ấy đang học ở trường công lập.

  • volume volume

    - 他 tā 学习 xuéxí 书法 shūfǎ 已有 yǐyǒu 十年 shínián

    - Anh ấy học thư pháp đã mười năm rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 找到 zhǎodào 学校 xuéxiào 的 de 图书馆 túshūguǎn 了 le

    - Anh ấy đã tìm thấy thư viện của trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 辞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+7 nét), tân 辛 (+6 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HRYTJ (竹口卜廿十)
    • Bảng mã:U+8F9E
    • Tần suất sử dụng:Cao