输 shū
volume volume

Từ hán việt: 【thâu.thú.du】

Đọc nhanh: 输 (thâu.thú.du). Ý nghĩa là: vận chuyển; vận tải, bàn giao; quyên tặng; quyên góp, thua; thất bại. Ví dụ : - 我们需要输出更多的产品。 Chúng tôi cần chuyển ra nhiều sản phẩm hơn.. - 他们负责这次的货物运输。 Họ phụ trách vận chuyển hàng hóa lần này.. - 老师给学生灌输新知识。 Giáo viên truyền đạt kiến thức mới cho học sinh.

Ý Nghĩa của "输" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 3 HSK 4 TOCFL 1

输 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. vận chuyển; vận tải

运输;运送

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 输出 shūchū 更 gèng 多 duō 的 de 产品 chǎnpǐn

    - Chúng tôi cần chuyển ra nhiều sản phẩm hơn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 负责 fùzé 这次 zhècì 的 de 货物运输 huòwùyùnshū

    - Họ phụ trách vận chuyển hàng hóa lần này.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 给 gěi 学生 xuésheng 灌输 guànshū 新 xīn 知识 zhīshí

    - Giáo viên truyền đạt kiến thức mới cho học sinh.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. bàn giao; quyên tặng; quyên góp

交出;捐献

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 每年 měinián 按时 ànshí 输租 shūzū

    - Anh ấy trả tiền thuê đúng hạn mỗi năm.

  • volume volume

    - 她 tā 经常 jīngcháng 捐 juān 输给 shūgěi 慈善机构 císhànjīgòu

    - Cô ấy thường xuyên quyên góp cho các tổ chức từ thiện.

  • volume volume

    - 他 tā 自愿 zìyuàn 输将 shūjiāng

    - Anh ấy tự nguyện quyên góp.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 3. thua; thất bại

在较量时失败;败

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这次 zhècì 你 nǐ 又 yòu 输 shū 了 le 吧 ba

    - Lần này cậu lại thua à.

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 比赛 bǐsài 不能 bùnéng 输 shū , 只能 zhǐnéng 赢 yíng

    - Trận đấu này không được thua, chỉ được thắng.

  • volume volume

    - 妹妹 mèimei 吵架 chǎojià 输 shū 了 le , 哭 kū 了 le 起来 qǐlai

    - Em gái cãi nhau thua, khóc nức lên.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 输

  • volume volume

    - 他 tā 自愿 zìyuàn 输将 shūjiāng

    - Anh ấy tự nguyện quyên góp.

  • volume volume

    - 零件 língjiàn 的 de 运输 yùnshū 必须 bìxū 小心 xiǎoxīn

    - Việc vận chuyển linh kiện buộc phải cẩn thận.

  • volume volume

    - 他 tā 输入 shūrù 了 le 错误 cuòwù 的 de 编号 biānhào

    - Anh ấy đã nhập số hiệu sai.

  • volume volume

    - 他 tā 负责 fùzé 运输 yùnshū 食品 shípǐn

    - Anh ấy phụ trách vận chuyển thực phẩm.

  • volume volume

    - 他 tā 最终 zuìzhōng 不得不 bùdébù 低头 dītóu 认输 rènshū

    - Cuối cùng anh ấy phải cúi đầu nhận thua.

  • volume volume

    - 他输 tāshū 了 le 比赛 bǐsài , 就 jiù 开始 kāishǐ 耍赖 shuǎlài

    - Anh ta thua và bắt đầu chơi xấu.

  • volume volume

    - 企业 qǐyè 正在 zhèngzài 输入 shūrù 原材料 yuáncáiliào

    - Doanh nghiệp đang nhập nguyên liệu.

  • volume volume

    - 他 tā 输液 shūyè 输 shū 的 de 是 shì 葡萄糖 pútaotáng

    - Dịch truyền anh ấy truyền là glucose.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 输›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xa 車 (+9 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Du , Thâu , Thú
    • Nét bút:一フ丨一ノ丶一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JQOMN (十手人一弓)
    • Bảng mã:U+8F93
    • Tần suất sử dụng:Rất cao