Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 输
輸
输 là gì? 输 (Du, Thâu, Thú). Bộ Xa 車 (+9 nét). Tổng 13 nét but (一フ丨一ノ丶一丨フ一一丨丨). Ý nghĩa là: 1. chở đồ đi, 2. nộp, đưa đồ, 3. thua bạc. Từ ghép với 输 : 運輸 Vận tải, chuyên chở, 輸血 Tiếp máu, 輸油管 Ống dẫn dầu, 捐輸 Quyên cho, 輸了兩個球Thua 2 điểm (2 quả). Chi tiết hơn...