Các biến thể (Dị thể) của 输

  • Phồn thể

    輸

Ý nghĩa của từ 输 theo âm hán việt

输 là gì? 输 (Du, Thâu, Thú). Bộ Xa 車 (+9 nét). Tổng 13 nét but (一フ丨一ノ丶一丨フ一一丨丨). Ý nghĩa là: 1. chở đồ đi, 2. nộp, đưa đồ, 3. thua bạc. Từ ghép với 输 : 運輸 Vận tải, chuyên chở, 輸血 Tiếp máu, 輸油管 Ống dẫn dầu, 捐輸 Quyên cho, 輸了兩個球Thua 2 điểm (2 quả). Chi tiết hơn...

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Chở, vận tải

- 運輸 Vận tải, chuyên chở

* ② Tiếp dẫn

- 輸血 Tiếp máu

- 輸油管 Ống dẫn dầu

* ③ Biếu, cho, đưa cho

- 捐輸 Quyên cho

* ④ Thua

- 輸了兩個球Thua 2 điểm (2 quả).

Từ điển phổ thông

  • 1. chở đồ đi
  • 2. nộp, đưa đồ
  • 3. thua bạc

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Chở, vận tải

- 運輸 Vận tải, chuyên chở

* ② Tiếp dẫn

- 輸血 Tiếp máu

- 輸油管 Ống dẫn dầu

* ③ Biếu, cho, đưa cho

- 捐輸 Quyên cho

* ④ Thua

- 輸了兩個球Thua 2 điểm (2 quả).

Từ ghép với 输