辉光放电管 huī guāng fàngdiàn guǎn
volume volume

Từ hán việt: 【huy quang phóng điện quản】

Đọc nhanh: 辉光放电管 (huy quang phóng điện quản). Ý nghĩa là: đèn phóng điện sáng mờ.

Ý Nghĩa của "辉光放电管" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

辉光放电管 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đèn phóng điện sáng mờ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 辉光放电管

  • volume volume

    - 两眼 liǎngyǎn 放出 fàngchū 炯炯 jiǒngjiǒng 的 de 光芒 guāngmáng

    - hai mắt sáng long lanh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 我 wǒ 的 de 芡 qiàn 光笔 guāngbǐ 放在 fàngzài 哪儿 nǎér ?

    - Bút dạ quang của tôi bạn để ở đâu?

  • volume volume

    - 你 nǐ 尽管 jǐnguǎn 放胆 fàngdǎn 试验 shìyàn , 大家 dàjiā 支持 zhīchí 你 nǐ

    - anh cứ mạnh dạn thí nghiệm, mọi người luôn ủng hộ anh.

  • volume volume

    - 光辉 guānghuī 的 de 楷模 kǎimó

    - tấm gương sáng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 光辉业绩 guānghuīyèjì 将 jiāng 永远 yǒngyuǎn 留存 liúcún 在 zài 人们 rénmen 的 de 心中 xīnzhōng

    - công trạng quang vinh của anh ấy mãi mãi còn lưu lại trong lòng mọi người.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 放学 fàngxué 回家 huíjiā 我 wǒ 不光 bùguāng 要 yào 洗衣服 xǐyīfú 还要 háiyào 煮饭 zhǔfàn

    - Hôm nay tôi đi học về, tôi không những phải giặt đồ mà còn phải nấu ăn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 尽管 jǐnguǎn 放心 fàngxīn , 我会 wǒhuì 努力 nǔlì 的 de

    - Anh cứ việc yên tâm, tôi sẽ cố gắng.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 应该 yīnggāi 看管 kānguǎn 好 hǎo 自己 zìjǐ 的 de 物品 wùpǐn , 不要 búyào 到处 dàochù 乱放 luànfàng

    - Mọi người nên bảo quản đồ đạc của mình, không được để chúng lung tung.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 辉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+9 nét), xa 車 (+8 nét)
    • Pinyin: Huī , Xūn
    • Âm hán việt: Huy , Huân , Vận
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ丶フ一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FUBKQ (火山月大手)
    • Bảng mã:U+8F89
    • Tần suất sử dụng:Cao