Các biến thể (Dị thể) của 辉

  • Cách viết khác

    灳 𠓊 𤐕 𪏕

  • Phồn thể

    輝

Ý nghĩa của từ 辉 theo âm hán việt

辉 là gì? 辉 (Huy, Huân, Vận). Bộ Tiểu 小 (+9 nét), xa 車 (+8 nét). Tổng 12 nét but (丨丶ノ一ノフ丶フ一フ一丨). Ý nghĩa là: 1. ánh sáng, 2. soi, chiếu. Từ ghép với 辉 : 光輝 Sáng rực, ánh sáng Chi tiết hơn...

Huy

Từ điển phổ thông

  • 1. ánh sáng
  • 2. soi, chiếu

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Sáng, sáng sủa, rực rỡ, ánh sáng, tia

- 光輝 Sáng rực, ánh sáng

* ② Chiếu, soi

- Xem 輝映.

Từ ghép với 辉