轻轻的 qīng qīng de
volume volume

Từ hán việt: 【khinh khinh đích】

Đọc nhanh: 轻轻的 (khinh khinh đích). Ý nghĩa là: tênh tênh. Ví dụ : - 他轻轻的把高尔夫球推进了球洞 Anh ấy nhẹ nhàng đẩy quả bóng golf vào lỗ

Ý Nghĩa của "轻轻的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

轻轻的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tênh tênh

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 轻轻 qīngqīng 的 de 把 bǎ 高尔夫球 gāoěrfūqiú 推进 tuījìn 了 le 球洞 qiúdòng

    - Anh ấy nhẹ nhàng đẩy quả bóng golf vào lỗ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 轻轻的

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 年轻 niánqīng 时 shí 失去 shīqù 了 le 他 tā 的 de 伴侣 bànlǚ

    - Anh ấy đã mất bạn đời khi còn trẻ.

  • volume volume

    - 上旬 shàngxún 的 de 工作 gōngzuò 任务 rènwù 比较 bǐjiào 轻松 qīngsōng

    - Công việc của 10 ngày đầu tháng tương đối dễ thở.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 轻松 qīngsōng 的 de 口吻 kǒuwěn 讲述 jiǎngshù 故事 gùshì

    - Anh ấy kể câu chuyện với giọng điệu thoải mái.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 很 hěn 有 yǒu 前途 qiántú 的 de 年轻人 niánqīngrén

    - Anh ấy là một người trẻ đầy triển vọng.

  • volume volume

    - 他 tā 只 zhǐ 听到 tīngdào 他们 tāmen 交谈 jiāotán 中 zhōng 无足轻重 wúzúqīngzhòng 的 de 部分 bùfèn

    - Anh ấy chỉ nghe được một phần nhỏ không quan trọng trong cuộc trò chuyện của họ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 英俊 yīngjùn 的 de 年轻人 niánqīngrén

    - Anh ấy là một chàng trai đẹp trai.

  • volume volume

    - 他 tā 新 xīn 找 zhǎo 来 lái 的 de 秘书 mìshū 办事 bànshì 没 méi 的 de 挑 tiāo , 让 ràng 他 tā 轻松 qīngsōng 了 le 不少 bùshǎo

    - Thư kí anh ấy mới nhận làm làm việc rất tốt, anh ấy đỡ vất vả rất nhiều.

  • - 两次 liǎngcì 失误 shīwù 让 ràng 对方 duìfāng 得到 dédào 了 le 轻松 qīngsōng 的 de 分数 fēnshù

    - Hai lần phát bóng hỏng đã giúp đối phương dễ dàng ghi điểm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Qīng
    • Âm hán việt: Khinh , Khánh
    • Nét bút:一フ丨一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQNOM (大手弓人一)
    • Bảng mã:U+8F7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao