甘松酸盐 gān sōng suān yán
volume volume

Từ hán việt: 【cam tùng toan diêm】

Đọc nhanh: 甘松酸盐 (cam tùng toan diêm). Ý nghĩa là: va-lê-rát.

Ý Nghĩa của "甘松酸盐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

甘松酸盐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. va-lê-rát

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 甘松酸盐

  • volume volume

    - 盐酸 yánsuān 氟胺 fúàn 安定 āndìng 商标名 shāngbiāomíng , 用于 yòngyú 为 wèi 失眠 shīmián 而 ér 指定 zhǐdìng 的 de 安眠药 ānmiányào

    - "盐酸氟胺安定" là tên thương hiệu của thuốc an thần được chỉ định cho người mắc chứng mất ngủ.

  • volume volume

    - 硫酸 liúsuān 、 盐酸 yánsuān 都 dōu 是 shì 常用 chángyòng 的 de 酸 suān

    - Axit sulfuric, axit clohidric đều là các axit thông dụng.

  • volume volume

    - 酸 suān 与鹻 yǔjiǎn 反应 fǎnyìng 生成 shēngchéng 盐 yán

    - Axit phản ứng với bazơ để tạo thành muối.

  • volume volume

    - 盐酸 yánsuān 把 bǎ 衣服 yīfú 烧坏 shāohuài 了 le

    - a-xít làm cháy quần áo rồi

  • volume volume

    - 土壤 tǔrǎng 里施 lǐshī 了 le 硝酸盐 xiāosuānyán 肥料 féiliào

    - Đã phân bón muối nitrat vào đất.

  • volume volume

    - 希望 xīwàng 酸性 suānxìng 和 hé 盐度 yándù 与 yǔ 电 diàn 结合 jiéhé

    - Tôi hy vọng độ chua và độ mặn

  • volume volume

    - 骨粉 gǔfěn 和 hé 硝酸盐 xiāosuānyán 是 shì 普通 pǔtōng 的 de 肥料 féiliào

    - Bột xương và muối nitrat là phân bón phổ biến.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 蓝莓 lánméi 松饼 sōngbǐng 跟 gēn 甘菊 gānjú 茶 chá

    - Một bánh nướng xốp việt quất và trà hoa cúc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 松›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Sōng
    • Âm hán việt: Tung , Tông , Tùng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DCI (木金戈)
    • Bảng mã:U+677E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 甘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cam 甘 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān
    • Âm hán việt: Cam
    • Nét bút:一丨丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TM (廿一)
    • Bảng mã:U+7518
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn
    • Âm hán việt: Diêm
    • Nét bút:一丨一丨丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYBT (土卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 酸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Suān
    • Âm hán việt: Toan
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWICE (一田戈金水)
    • Bảng mã:U+9178
    • Tần suất sử dụng:Cao