轻微擦伤 qīngwéi cā shāng
volume volume

Từ hán việt: 【khinh vi sát thương】

Đọc nhanh: 轻微擦伤 (khinh vi sát thương). Ý nghĩa là: sây.

Ý Nghĩa của "轻微擦伤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

轻微擦伤 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sây

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 轻微擦伤

  • volume volume

    - 他 tā 只 zhǐ 受 shòu 了 le 点儿 diǎner 轻伤 qīngshāng , 不要紧 búyàojǐn

    - anh ấy chỉ bị thương nhẹ, không nghiêm trọng đâu.

  • volume volume

    - 擦破 cāpò 了 le 皮 pí , 略微 lüèwēi 流 liú 了 le 点 diǎn 血 xuè

    - Bị sước da, hơi rơm rớm máu.

  • volume volume

    - 轻微 qīngwēi 刮花 guāhuā 的 de 漆面 qīmiàn 损伤 sǔnshāng 部位 bùwèi 是 shì 在 zài 面漆 miànqī 的 de 表层 biǎocéng , 可以 kěyǐ 通过 tōngguò 打蜡 dǎlà 完全 wánquán 修复 xiūfù

    - Vết sơn bị xước nhẹ nằm trên bề mặt của lớp sơn phủ và có thể được sửa chữa hoàn toàn bằng cách tẩy lông

  • volume volume

    - 他 tā 讲话 jiǎnghuà 时 shí 声音 shēngyīn 很 hěn 轻微 qīngwēi

    - Khi anh ấy nói, giọng rất nhỏ nhẹ.

  • volume volume

    - 这 zhè 只是 zhǐshì 轻微 qīngwēi 的 de 伤 shāng

    - Đây chỉ là vết thương nhẹ.

  • volume volume

    - 他 tā 昨天 zuótiān 轻微 qīngwēi 的 de 感冒 gǎnmào 了 le

    - Hôm qua anh ấy bị cảm nhẹ.

  • volume volume

    - 曾经 céngjīng 试着 shìzhe , 用 yòng 微笑 wēixiào 细数 xìshǔ 你 nǐ 给 gěi 的 de 伤 shāng , 无奈 wúnài 最后 zuìhòu , 泪 lèi 却 què 随 suí 微笑 wēixiào 流出 liúchū 眼眶 yǎnkuàng

    - Em đã cố gắng đếm những tổn thương anh đã trao cho em bằng một nụ cười, nhưng cuối cùng, nước mắt em lại tuôn ra .

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 对 duì 他 tā 轻微 qīngwēi 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Thời tiết ảnh hưởng nhẹ đến anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Shāng
    • Âm hán việt: Thương
    • Nét bút:ノ丨ノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOKS (人人大尸)
    • Bảng mã:U+4F24
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 微›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+10 nét)
    • Pinyin: Wēi , Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOUUK (竹人山山大)
    • Bảng mã:U+5FAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 擦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+14 nét)
    • Pinyin: Cā
    • Âm hán việt: Sát
    • Nét bút:一丨一丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJBF (手十月火)
    • Bảng mã:U+64E6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 轻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Qīng
    • Âm hán việt: Khinh , Khánh
    • Nét bút:一フ丨一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQNOM (大手弓人一)
    • Bảng mã:U+8F7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao