轴圈 zhóu quān
volume volume

Từ hán việt: 【trục khuyên】

Đọc nhanh: 轴圈 (trục khuyên). Ý nghĩa là: vòng trục.

Ý Nghĩa của "轴圈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

轴圈 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vòng trục

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 轴圈

  • volume volume

    - 丝线 sīxiàn 绕 rào 在 zài 轴 zhóu 上 shàng 几圈 jǐquān

    - Sợi chỉ quấn vài vòng quanh trục.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这个 zhègè 圈子里 quānzilǐ 有 yǒu 很 hěn 高 gāo 的 de 本事 běnshì

    - Anh ấy có địa vị cao trong giới này.

  • volume volume

    - 他 tā 尝试 chángshì 进入 jìnrù 新 xīn 的 de 圈子 quānzi

    - Anh ấy cố gắng bước vào lĩnh vực mới.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 在 zài 树林子 shùlínzi 上空 shàngkōng 兜 dōu 了 le 两个 liǎnggè 圈子 quānzi 就 jiù 飞 fēi 走 zǒu 了 le

    - máy bay lượn vòng hai lần rồi bay đi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这个 zhègè 圈子里 quānzilǐ 很 hěn 有 yǒu 声望 shēngwàng

    - Anh ấy rất có uy tín trong phạm vi này.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这个 zhègè 圈子里 quānzilǐ 工作 gōngzuò 多年 duōnián

    - Anh ấy đã làm việc trong lĩnh vực này nhiều năm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 纸 zhǐ 上 shàng 画 huà 了 le 几个 jǐgè 圈子 quānzi

    - Họ vẽ vài vòng tròn trên giấy.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 东西 dōngxī 放在 fàngzài 一个 yígè 圈里 quānlǐ

    - Anh ấy đặt đồ vật vào trong một vòng tròn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 圈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+8 nét)
    • Pinyin: Juān , Juàn , Quān
    • Âm hán việt: Khuyên , Quyển
    • Nét bút:丨フ丶ノ一一ノ丶フフ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WFQU (田火手山)
    • Bảng mã:U+5708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhóu , Zhòu , Zhú
    • Âm hán việt: Trục
    • Nét bút:一フ丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQLW (大手中田)
    • Bảng mã:U+8F74
    • Tần suất sử dụng:Cao