软着陆 ruǎn zhuólù
volume volume

Từ hán việt: 【nhuyễn trứ lục】

Đọc nhanh: 软着陆 (nhuyễn trứ lục). Ý nghĩa là: hạ cánh nhẹ nhàng (vệ tinh nhân tạo, tàu vũ trụ).

Ý Nghĩa của "软着陆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. hạ cánh nhẹ nhàng (vệ tinh nhân tạo, tàu vũ trụ)

人造卫星、宇宙飞船等利用一定装置,改变运行轨道,逐渐减低降落速度,最后不受损坏地降落到地面或其他星体表面上

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 软着陆

  • volume volume

    - 安全 ānquán 着陆 zhuólù

    - hạ cánh an toàn

  • volume volume

    - 伞兵 sǎnbīng 徐徐 xúxú 飘落 piāoluò , 按 àn 指定 zhǐdìng 目标 mùbiāo 安全 ānquán 着陆 zhuólù

    - lính dù từ từ đáp xuống mặt đất một cách an toàn theo đúng mục tiêu đã định.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 驾驶员 jiàshǐyuán 设法 shèfǎ 让 ràng 滑翔机 huáxiángjī 着陆 zhuólù 到 dào 一个 yígè 安全 ānquán 的 de 地方 dìfāng

    - Người lái cố gắng để máy bay lượn hạ cánh ở một nơi an toàn.

  • volume volume

    - 三分之一 sānfēnzhīyī 的 de 非洲大陆 fēizhōudàlù 面临 miànlín 着 zhe 荒漠化 huāngmòhuà 的 de 威胁 wēixié

    - Một phần ba lục địa châu Phi đang bị đe dọa bởi tình trạng sa mạc hóa.

  • volume volume

    - 这架 zhèjià 军用飞机 jūnyòngfēijī 着陆 zhuólù 前 qián 在 zài 着陆 zhuólù 跑道 pǎodào 上空 shàngkōng 盘旋 pánxuán 了 le 一阵 yīzhèn

    - Máy bay quân sự này quay vòng trên đường băng trước khi hạ cánh.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 首尔 shǒuěr 着陆 zhuólù 后 hòu 如何 rúhé 行动 xíngdòng

    - Vậy điều gì sẽ xảy ra khi chúng tôi chạm đất ở Seoul?

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 的 de 那个 nàgè 洞 dòng 是 shì 外星 wàixīng 飞船 fēichuán 的 de 着陆点 zhuólùdiǎn

    - Cái lỗ trên mặt đất đó là nơi một con tàu vũ trụ của người ngoài hành tinh đã đi vào?

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 不 bù 像 xiàng 盯 dīng 着 zhe 个 gè 软糖 ruǎntáng 圣代 shèngdài 那么 nàme 看着 kànzhe 我 wǒ 吗 ma

    - Bạn có thể bỏ việc nhìn chằm chằm vào tôi như thể tôi là một cô gái nóng bỏng không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 软›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Ruǎn
    • Âm hán việt: Nhuyễn
    • Nét bút:一フ丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KQNO (大手弓人)
    • Bảng mã:U+8F6F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 陆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Liù , Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フ丨一一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLQU (弓中手山)
    • Bảng mã:U+9646
    • Tần suất sử dụng:Rất cao